chuyênzhuān(專)
chuyên, riêng về một việc
bộ一(nhất)
专业 (zhuānyè) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "chuyên nghiệp", nghĩa tiếng Việt: chuyên ngành, ngành học; chuyên nghiệp. Từ gồm 2 chữ: 专 (chuyên) + 业 (nghiệp), tổng cộng 9 nét.
chuyênzhuān(專)
chuyên, riêng về một việc
bộ一(nhất)
nghiệpyè(業)
nghề nghiệp, sự nghiệp; học tập
bộ一(nhất)
chuyên nghiệp — Bẫy nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa khác hẳn — dễ hiểu sai.
Đọc Hán-Việt là 'chuyên nghiệp' nhưng nghĩa hay dùng nhất lại là 'chuyên ngành' — ngành mình học ở đại học. 我的专业是历史 nghĩa là 'ngành tôi học là lịch sử', không phải 'nghề của tôi rất chuyên nghiệp'.
专 chuyên + 业 nghiệp → chuyên nghiệp
Chìa khoá của từ này nằm ở chữ 业. Trong tiếng Trung, nó vừa là nghề (职业), vừa là chuyện học hành (作业 là bài tập, 毕业 là tốt nghiệp). Một chữ bắc cầu giữa giảng đường và chỗ làm – và chính cây cầu ấy giải thích vì sao 专业 có hai gương mặt.
Chữ 专 nghĩa là dồn hết vào một việc, không chia ra chỗ khác; nó cũng là chữ trong 专门, 专心. Ghép với 业, ta được "phần đã được thu hẹp lại" của việc học hoặc việc làm. Đứng ở phía người học, phần thu hẹp ấy là mảng mình chọn để đi sâu, tức chuyên ngành. Đứng ở phía người làm, đó là làm đúng bài, không nghiệp dư – tức chuyên nghiệp.
Tiếng Việt chỉ mang về nửa sau. Chữ "nghiệp" trong tiếng Việt đã nghiêng hẳn về nghề nghiệp, sự nghiệp, nên "chuyên nghiệp" chẳng còn chỗ nào để chứa nghĩa "ngành học"; phần ấy tiếng Việt phải dựng riêng một từ khác là chuyên ngành.
Trong câu, có một dấu hiệu rất dễ nhận. Hễ trước 专业 là 学, 换, 选 – học, đổi, chọn – thì đó là ngành học. Hễ nó đứng sau 很 hoặc trước 的 để tả cách một người làm việc, một món đồ nghề, thì mới là chuyên nghiệp. Hỏi 你学什么专业 là hỏi ngành, không phải khen ai cả.
Bẫy nghĩa: hỏi 你的专业是什么 là hỏi bạn học NGÀNH gì, không phải khen chuyên nghiệp. 专 (chuyên) là chuyên về một việc, 业 (nghiệp) là nghề, ngành. Chữ 专 chỉ 4 nét.
我的专业是中文。
Wǒ de zhuānyè shì Zhōngwén.
Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.
你学什么专业?
Nǐ xué shénme zhuānyè?
Bạn học ngành gì?
这个专业很难考。
Zhège zhuānyè hěn nán kǎo.
Ngành này thi vào rất khó.
他做事很专业。
Tā zuòshì hěn zhuānyè.
Anh ấy làm việc rất chuyên nghiệp.
这是专业的工具。
Zhè shì zhuānyè de gōngjù.
Đây là dụng cụ chuyên dụng.
换专业需要申请。
Huàn zhuānyè xūyào shēnqǐng.
Đổi chuyên ngành thì phải làm đơn.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License