不但búdànbất đãn

不但 (búdàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bất đãn", nghĩa tiếng Việt: không những; không chỉ. Từ gồm 2 chữ: 不 (bất) + 但 (đãn), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 不但

liên từ

  1. 1không những
  2. 2không chỉ

Cách viết các chữ trong từ 不但

bất

không, chẳng

bộ(nhất)

Dễ nhầm下 还

đãndàn

nhưng; chỉ

bộ(nhân)

Dễ nhầm旦 担

Âm Hán-Việt của 不但

bất đãn Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'bất đãn' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'bất đãn' mà dùng các từ thuần Việt hoặc Hán-Việt khác như 'không những', 'không chỉ' để diễn đạt ý này.

Cách ghép từ 不但

bất + đãnbất đãn

Cách ghi nhớ từ 不但

Nghĩa: '不但' là 'không những', kết hợp với '而且/还/也' tạo cấu trúc 'không những... mà còn...'. Nhớ '不' là không, '但' là nhưng, ghép lại thành 'không những'.
Cách viết: '不' gồm bộ '一' (nhất) và các nét còn lại, là chữ tượng hình chim bay đi không trở lại, chỉ sự phủ định. '但' có bộ '人' (nhân, người) bên trái và chữ '旦' (đán, buổi sáng) bên phải, gợi ý một người đứng dưới ánh mặt trời, nghĩa gốc là 'chỉ có một mình', về sau mở rộng thành 'nhưng'.

Ví dụ với từ 不但

  • 他不但会唱歌,还会跳舞。

    Tā búdàn huì chànggē, hái huì tiàowǔ.

    Anh ấy không những biết hát mà còn biết nhảy.

  • 我不但喜欢猫,也喜欢狗。

    Wǒ búdàn xǐhuān māo, yě xǐhuān gǒu.

    Tôi không chỉ thích mèo mà còn thích chó.

  • 这家店的东西不但便宜,而且质量好。

    Zhè jiā diàn de dōngxi búdàn piányi, érqiě zhìliàng hǎo.

    Đồ của cửa hàng này không những rẻ mà chất lượng còn tốt.

  • 不但学生来了,老师也来了。

    Búdàn xuésheng lái le, lǎoshī yě lái le.

    Không những học sinh đến mà giáo viên cũng đến.

  • 你不但要写完作业,还要复习课文。

    Nǐ búdàn yào xiě wán zuòyè, hái yào fùxí kèwén.

    Bạn không những phải làm xong bài tập mà còn phải ôn lại bài khóa.

  • 不但他没去,他的朋友也没去。

    Búdàn tā méi qù, tā de péngyou yě méi qù.

    Không chỉ anh ấy không đi mà bạn anh ấy cũng không đi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License