而且érqiěnhi thả

而且 (érqiě) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhi thả", nghĩa tiếng Việt: hơn nữa; vả lại; mà còn. Từ gồm 2 chữ: 而 (nhi) + 且 (thả), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 而且

liên từ

  1. 1hơn nữa
  2. 2vả lại
  3. 3mà còn

Cách viết các chữ trong từ 而且

nhiér

mà, và; nhưng

bộ(nhi)

Dễ nhầm面 雨

thảqiě

vả lại, hơn nữa; tạm thời

bộ(nhất)

Dễ nhầm目 旦

Âm Hán-Việt của 而且

nhi thả Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'nhi thả' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'nhi thả' để diễn đạt ý 'hơn nữa'.

Cách ghép từ 而且

nhi + thảnhi thả

Cách ghi nhớ từ 而且

Nghĩa: 'Nhi' (而) là 'mà', 'thả' (且) là 'vả lại, hơn nữa'. Ghép lại thành 'mà còn, hơn nữa', dùng để thêm ý. Cách viết: 而 là bộ thủ duy nhất, giống hình râu dưới cằm, liên tưởng đến sự nối tiếp. 且 có bộ 一 (nhất) bên dưới, phía trên là bộ 日 (nhật) thiếu nét, giống cái bệ đỡ, ngụ ý 'thêm vào'. Nhớ: 'mà còn' thì viết 而且.

Ví dụ với từ 而且

  • 她不但漂亮,而且聪明。

    Tā bùdàn piàoliang, érqiě cōngming.

    Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn thông minh.

  • 这个苹果很大,而且很甜。

    Zhège píngguǒ hěn dà, érqiě hěn tián.

    Quả táo này rất to, hơn nữa còn rất ngọt.

  • 他会说汉语,而且说得很好。

    Tā huì shuō Hànyǔ, érqiě shuō de hěn hǎo.

    Anh ấy biết nói tiếng Trung, hơn nữa còn nói rất giỏi.

  • 我认识他,而且我们是好朋友。

    Wǒ rènshi tā, érqiě wǒmen shì hǎo péngyou.

    Tôi quen anh ấy, vả lại chúng tôi còn là bạn tốt.

  • 今天下雨了,而且很冷。

    Jīntiān xià yǔ le, érqiě hěn lěng.

    Hôm nay trời mưa, hơn nữa còn rất lạnh.

  • 他不但没生气,而且还笑了。

    Tā bùdàn méi shēngqì, érqiě hái xiào le.

    Anh ấy không những không tức giận, mà còn cười nữa.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License