不久bùjiǔbất cửu

不久 (bùjiǔ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bất cửu", nghĩa tiếng Việt: chẳng bao lâu; sớm thôi. Từ gồm 2 chữ: 不 (bất) + 久 (cửu), tổng cộng 7 nét.

Nghĩa của từ 不久

tính từ

  1. 1chẳng bao lâu
  2. 2sớm thôi

Cách viết các chữ trong từ 不久

bất

không, chẳng

bộ(nhất)

Dễ nhầm下 还

cửujiǔ

lâu dài, lâu

bộ丿(phiệt)

Dễ nhầm欠 夕

Âm Hán-Việt của 不久

bất cửu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'bất cửu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'bất cửu' mà dùng các từ thuần Việt như 'chẳng bao lâu', 'sớm thôi' để diễn đạt ý này.

Cách ghép từ 不久

bất + cửubất cửu

Cách ghi nhớ từ 不久

Nghĩa: 'Bất' (不) là không, 'cửu' (久) là lâu dài. 'Không lâu' chính là 'chẳng bao lâu', 'sớm thôi'. Cách viết: Chữ '不' (bất) gồm bộ 'nhất' (一) và các nét còn lại, tổng 4 nét, là chữ phủ định cơ bản. Chữ '久' (cửu) có bộ 'phiệt' (丿), tổng 3 nét, hình ảnh một người đang bước đi, ý chỉ thời gian trôi qua lâu dài.

Ví dụ với từ 不久

  • 我爸爸不久就会回来。

    Wǒ bàba bùjiǔ jiù huì huílái.

    Bố tôi chẳng bao lâu nữa sẽ về.

  • 不久以后,他找到了新工作。

    Bùjiǔ yǐhòu, tā zhǎodàole xīn gōngzuò.

    Chẳng bao lâu sau, anh ấy đã tìm được công việc mới.

  • 我们认识不久,但已经是好朋友了。

    Wǒmen rènshi bùjiǔ, dàn yǐjīng shì hǎo péngyou le.

    Chúng tôi quen nhau chưa lâu nhưng đã là bạn tốt rồi.

  • 你等一会儿,我马上就来,不久。

    Nǐ děng yīhuìr, wǒ mǎshàng jiù lái, bùjiǔ.

    Bạn đợi một lát, tôi đến ngay đây, không lâu đâu.

  • 这个城市不久会变得更漂亮。

    Zhège chéngshì bùjiǔ huì biàn de gèng piàoliang.

    Thành phố này chẳng bao lâu nữa sẽ trở nên đẹp hơn.

  • 不久之前,我去过一次北京。

    Bùjiǔ zhīqián, wǒ qùguo yī cì Běijīng.

    Cách đây không lâu, tôi đã từng đi Bắc Kinh một lần.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License