thượngshàng
trên, lên trên; cao
bộ一(nhất)
Dễ nhầm下 土
上去 (shàngqù) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "thượng khứ", nghĩa tiếng Việt: đi lên; lên. Từ gồm 2 chữ: 上 (thượng) + 去 (khứ), tổng cộng 8 nét.
động từ
thượngshàng
trên, lên trên; cao
bộ一(nhất)
Dễ nhầm下 土
khứqù
đi, rời khỏi; bỏ đi
bộ厶(khư)
Dễ nhầm丢 云
thượng khứ — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'thượng khứ' không phải là một từ ghép có nghĩa trong tiếng Việt hiện đại. Người Việt dùng 'đi lên' hoặc 'lên' để diễn đạt khái niệm này.
上 thượng + 去 khứ → thượng khứ
Để nhớ nghĩa 'đi lên': 上 (thượng) là 'trên, lên trên', 去 (khứ) là 'đi'. Ghép lại là hành động di chuyển hướng lên trên, rời xa vị trí người nói. Về cách viết: 上 là chữ chỉ sự, nét ngang dài ở trên tượng trưng cho vị trí bên trên. 去 gồm bộ 厶 (khư) và 土 (thổ), theo lối chiết tự truyền thống có thể hình dung phần trên là nắp đậy, phần dưới là đất, gợi ý sự rời khỏi mặt đất.
我们上去看看吧。
Wǒmen shàngqù kànkan ba.
Chúng ta lên trên xem thử đi.
你上去找他。
Nǐ shàngqù zhǎo tā.
Bạn lên trên tìm anh ấy đi.
电梯坏了,我们走上去。
Diàntī huài le, wǒmen zǒu shàngqù.
Thang máy hỏng rồi, chúng ta đi bộ lên.
猫跳上去了。
Māo tiào shàngqù le.
Con mèo nhảy lên trên rồi.
我可以上去吗?
Wǒ kěyǐ shàngqù ma?
Tôi có thể lên trên không?
他跑上去拿书包。
Tā pǎo shàngqù ná shūbāo.
Anh ấy chạy lên để lấy cặp sách.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License