nhấtyī
một; thống nhất
bộ一(nhất)
Dễ nhầm二 十
一块儿 (yíkuàir) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhất khối nhi", nghĩa tiếng Việt: cùng nhau; cùng một chỗ. Từ gồm 3 chữ: 一 (nhất) + 块 (khối) + 儿 (nhi), tổng cộng 10 nét.
nhấtyī
một; thống nhất
bộ一(nhất)
Dễ nhầm二 十
khốikuài(塊)
cục, tảng, miếng; đồng (tiền tệ)
bộ土(thổ)
Dễ nhầm快
nhiér(兒)
trẻ con, con cái; hậu tố danh từ
bộ儿(nhân)
Dễ nhầm几 凡
nhất khối nhi — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'nhất khối nhi' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này để diễn đạt ý 'cùng nhau'.
一 nhất + 块 khối + 儿 nhi → nhất khối nhi
Nghĩa: '一块儿' là cách nói uốn lưỡi (erhua) của '一块', nghĩa gốc là 'một cục/một mảnh', nhưng khi dùng làm trạng từ lại mang nghĩa 'cùng nhau'. Hãy tưởng tượng nhiều thứ được gộp chung thành 'một khối' duy nhất. Cách viết: 一 (một) là nét ngang đơn giản. 块 có bộ 土 (thổ, đất) chỉ vật chất, đất đá thường có hình khối; bên phải là 夬 (quyết) gợi âm 'khối'. 儿 là bộ 儿 (nhân, người) chỉ trẻ con, ở đây chỉ là hậu tố uốn lưỡi, không mang nghĩa.
我们一块儿去学校吧。
Wǒmen yíkuàir qù xuéxiào ba.
Chúng ta cùng nhau đến trường đi.
他们在一块儿工作。
Tāmen zài yíkuàir gōngzuò.
Họ làm việc cùng nhau.
你们俩怎么在一块儿?
Nǐmen liǎ zěnme zài yíkuàir?
Hai bạn sao lại ở cùng một chỗ thế?
别把糖和盐放在一块儿。
Bié bǎ táng hé yán fàng zài yíkuàir.
Đừng để đường và muối chung một chỗ.
我们一块儿吃饭,好吗?
Wǒmen yíkuàir chīfàn, hǎo ma?
Chúng ta cùng ăn cơm nhé?
这些书放在一块儿吧。
Zhèxiē shū fàng zài yíkuàir ba.
Mấy quyển sách này để chung một chỗ đi.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License