nhấtyī
một; thống nhất
bộ一(nhất)
Dễ nhầm二 十
一起 (yìqǐ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "nhất khởi", nghĩa tiếng Việt: cùng nhau; cùng lúc. Từ gồm 2 chữ: 一 (nhất) + 起 (khởi), tổng cộng 11 nét.
phó từ
nhấtyī
một; thống nhất
bộ一(nhất)
Dễ nhầm二 十
khởiqǐ
dậy, bắt đầu, đứng lên
bộ走(tẩu)
Dễ nhầm赶 超
nhất khởi — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'nhất khởi' không dùng trong tiếng Việt hiện đại. Từ 'nhất' (một) và 'khởi' (dậy, bắt đầu) ghép lại không mang nghĩa 'cùng nhau' như tiếng Trung, mà có thể gợi ý 'một sự khởi đầu'.
一 nhất + 起 khởi → nhất khởi
Nghĩa: '一' (nhất) là một, '起' (khởi) là đứng dậy, bắt đầu. Hình dung mọi người cùng 'một' lúc 'đứng dậy' để làm gì đó -> cùng nhau. Cách viết: '一' là một nét ngang, dễ nhớ. '起' gồm bộ '走' (tẩu, chạy) và '己' (kỷ, bản thân). Bộ '走' chỉ sự di chuyển, kết hợp với '己' gợi ý tự mình đứng dậy và bước đi, từ đó mở rộng thành sự khởi đầu của một hành động chung.
我们一起吃饭吧。
Wǒmen yìqǐ chīfàn ba.
Chúng ta cùng nhau ăn cơm đi.
他们一起去了学校。
Tāmen yìqǐ qùle xuéxiào.
Họ đã cùng nhau đến trường.
这两件事一起发生。
Zhè liǎng jiàn shì yìqǐ fāshēng.
Hai việc này xảy ra cùng lúc.
请把书和笔一起给我。
Qǐng bǎ shū hé bǐ yìqǐ gěi wǒ.
Làm ơn đưa tôi cả sách và bút cùng lúc.
我们一起去看电影,好吗?
Wǒmen yìqǐ qù kàn diànyǐng, hǎo ma?
Chúng ta cùng đi xem phim nhé, được không?
大家别一起说话。
Dàjiā bié yìqǐ shuōhuà.
Mọi người đừng nói chuyện cùng một lúc.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License