phồn thể:

鸡 (jī) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "kê", nghĩa tiếng Việt: gà. Chữ 鸡 có 7 nét, thuộc bộ 鸟.

Nghĩa của từ 鸡

danh từ

Cách viết chữ 鸡

()

bộ(điểu)

Dễ nhầm鸭 鸦

Âm Hán-Việt của

Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'kê' là từ tiếng Việt chỉ con gà, đồng nghĩa với 'gà'. Người Việt dùng 'kê' trong các từ ghép như 'gia cầm' (gà vịt), 'kê biên' (niêm phong tài sản - nghĩa bóng từ việc nhốt gà), hoặc trong văn chương.

Lượng từ dùng với

  • zhīcon

Cách ghi nhớ từ 鸡

鸡 (kê) là gà. Chữ này gồm bộ 鸟 (điểu) nghĩa là chim ở bên phải, cho thấy gà thuộc loài chim. Bên trái là chữ 又 (hựu) được đơn giản hóa từ chữ 奚 (hề) trong phồn thể 鷄, chỉ còn vai trò gợi âm 'kê'. Nhìn bộ 鸟 là biết ngay nghĩa liên quan đến loài có cánh.

Ví dụ với từ 鸡

  • 我家里养了几只鸡。

    Wǒ jiā lǐ yǎng le jǐ zhī jī.

    Nhà tôi nuôi mấy con gà.

  • 这只鸡很漂亮。

    Zhè zhī jī hěn piàoliang.

    Con gà này rất đẹp.

  • 你吃过宫保鸡丁吗?

    Nǐ chī guo gōngbǎo jīdīng ma?

    Bạn đã ăn món gà xào cung bảo bao giờ chưa?

  • 鸡肉比猪肉便宜。

    Jīròu bǐ zhūròu piányi.

    Thịt gà rẻ hơn thịt lợn.

  • 公鸡每天早上打鸣。

    Gōngjī měitiān zǎoshang dǎmíng.

    Gà trống gáy vào mỗi buổi sáng.

  • 请问,这个鸡蛋怎么卖?

    Qǐngwèn, zhège jīdàn zěnme mài?

    Cho hỏi, quả trứng gà này bán thế nào?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License