香蕉xiāngjiāohương tiêu
香蕉 (xiāngjiāo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hương tiêu", nghĩa tiếng Việt: chuối (quả); chuối. Từ gồm 2 chữ: 香 (hương) + 蕉 (tiêu), tổng cộng 24 nét.
Nghĩa của từ 香蕉
danh từ
- 1chuối (quả)
- 2chuối
Cách viết các chữ trong từ 香蕉
Âm Hán-Việt của 香蕉
hương tiêu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'hương tiêu' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt gọi quả này là 'chuối', không ai nói 'hương tiêu' để chỉ loại quả này cả.
Lượng từ dùng với 香蕉
- 根gēn→ quả / trái
- 把bǎ→ nải
- 个gè→ quả / trái
Cách ghép từ 香蕉
香 hương + 蕉 tiêu → hương tiêu
Cách ghi nhớ từ 香蕉
Nghĩa: 'Hương' là thơm, 'tiêu' là chuối (như trong cây ba tiêu) — quả chuối thơm. Nhớ cách viết: 香 gồm bộ 香 (hương, mùi thơm) với chữ 日 (nhật, mặt trời) ở dưới, liên tưởng mặt trời làm tỏa hương thơm. 蕉 có bộ 艹 (thảo, cỏ cây) ở trên, báo hiệu đây là một loài thực vật; phần dưới là 焦 (tiêu, cháy) gợi âm đọc 'tiêu'.
Ví dụ với từ 香蕉
我喜欢吃香蕉。
Wǒ xǐhuān chī xiāngjiāo.
Tôi thích ăn chuối.
这根香蕉很甜。
Zhè gēn xiāngjiāo hěn tián.
Quả chuối này rất ngọt.
妈妈买了三斤香蕉。
Māma mǎi le sān jīn xiāngjiāo.
Mẹ mua ba cân chuối.
香蕉是黄色的。
Xiāngjiāo shì huángsè de.
Chuối có màu vàng.
猴子爱吃香蕉吗?
Hóuzi ài chī xiāngjiāo ma?
Khỉ có thích ăn chuối không?
请给我一把香蕉。
Qǐng gěi wǒ yī bǎ xiāngjiāo.
Làm ơn đưa cho tôi một nải chuối.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
