飞 (fēi) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "phi", nghĩa tiếng Việt: bay. Chữ 飞 có 3 nét, thuộc bộ 乙.
Nghĩa của từ 飞
động từ
- bay
Cách viết chữ 飞
Âm Hán-Việt của 飞
phi — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'phi' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa 'bay' giống hệt với nghĩa gốc của chữ 飞.
Cách ghi nhớ từ 飞
Để nhớ nghĩa: 'Phi' trong tiếng Việt có nghĩa là bay, rất quen thuộc trong các từ như 'phi công' (người lái máy bay) hay 'phi hành gia'. Để nhớ cách viết: Chữ 飞 là một chữ tượng hình đơn giản, theo lối chiết tự truyền thống, nó mô phỏng hình ảnh một con chim đang sải cánh bay, với nét 乁 cong như thân và cánh chim, hai nét 丿 nhỏ như lông cánh đang vỗ.
Ví dụ với từ 飞
小鸟飞了。
Xiǎo niǎo fēi le.
Chú chim nhỏ đã bay đi rồi.
飞机飞得很高。
Fēijī fēi de hěn gāo.
Máy bay bay rất cao.
你会飞吗?
Nǐ huì fēi ma?
Bạn có biết bay không?
他明天飞北京。
Tā míngtiān fēi Běijīng.
Ngày mai anh ấy bay đến Bắc Kinh.
蝴蝶在花园里飞来飞去。
Húdié zài huāyuán lǐ fēi lái fēi qù.
Bươm bướm bay qua bay lại trong vườn hoa.
时间飞得真快!
Shíjiān fēi de zhēn kuài!
Thời gian trôi nhanh thật!
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
