颜色yánsènhan sắc

phồn thể: 顏色

颜色 (yánsè) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "nhan sắc", nghĩa tiếng Việt: màu sắc. Từ gồm 2 chữ: 颜 (nhan) + 色 (sắc), tổng cộng 21 nét.

Nghĩa của từ 颜色

danh từ

  1. màu sắc

Cách viết các chữ trong từ 颜色

nhanYán()

mặt, vẻ mặt; màu sắc

bộ(hiệt)

Dễ nhầm彦 须

sắc

màu sắc; vẻ mặt; sắc đẹp

bộ(sắc)

Dễ nhầm巴 邑

Âm Hán-Việt của 颜色

nhan sắc Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'nhan sắc' trong tiếng Việt hiện đại chỉ vẻ đẹp khuôn mặt, không dùng để chỉ màu sắc nói chung như từ '颜色' trong tiếng Trung.

Lượng từ dùng với 颜色

  • zhǒngloại

Cách ghép từ 颜色

nhan + sắcnhan sắc

Cách ghi nhớ từ 颜色

Để nhớ nghĩa 'màu sắc', hãy liên tưởng đến 'nhan sắc' (vẻ đẹp khuôn mặt) nhưng nhớ rằng trong tiếng Trung, từ này chỉ màu sắc nói chung, không giới hạn ở sắc đẹp con người. Về cách viết: chữ 颜 (nhan) có bộ 页 (hiệt) chỉ phần đầu, kết hợp với phần bên trái gợi ý về vẻ ngoài; chữ 色 (sắc) chính là bộ 色, tượng trưng cho màu sắc. Hai chữ ghép lại tạo nên khái niệm về màu sắc của sự vật.

Ví dụ với từ 颜色

  • 你喜欢什么颜色?

    Nǐ xǐhuān shénme yánsè?

    Bạn thích màu gì?

  • 这件衣服的颜色很好看。

    Zhè jiàn yīfu de yánsè hěn hǎokàn.

    Màu sắc của bộ quần áo này rất đẹp.

  • 苹果是什么颜色的?

    Píngguǒ shì shénme yánsè de?

    Quả táo có màu gì?

  • 我不喜欢这个颜色。

    Wǒ bù xǐhuān zhège yánsè.

    Tôi không thích màu này.

  • 请给我看看别的颜色。

    Qǐng gěi wǒ kànkan bié de yánsè.

    Làm ơn cho tôi xem màu khác.

  • 天空的颜色是蓝色的。

    Tiānkōng de yánsè shì lánsè de.

    Màu của bầu trời là màu xanh lam.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License