红色hóngsèhồng sắc

phồn thể: 紅色

红色 (hóngsè) là một từ tiếng Trung thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "hồng sắc", nghĩa tiếng Việt: màu đỏ. Từ gồm 2 chữ: 红 (hồng) + 色 (sắc), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 红色

danh từ

  1. màu đỏ

Cách viết các chữ trong từ 红色

hồngHóng()

màu đỏ; thịnh vượng

bộ(mịch)

Dễ nhầm虹 江

sắc

màu sắc; vẻ mặt; sắc đẹp

bộ(sắc)

Dễ nhầm巴 邑

Âm Hán-Việt của 红色

hồng sắc Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hồng sắc' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'màu đỏ'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 红色

hồng + sắchồng sắc

Cách ghi nhớ từ 红色

Để nhớ nghĩa: 'hồng' (红) là đỏ, 'sắc' (色) là màu, ghép lại là 'màu đỏ'. Để nhớ cách viết: 红 có bộ 纟 (mịch, liên quan đến sợi tơ) gợi ý đến việc nhuộm màu đỏ cho vải vóc thời xưa, bên phải là 工 (công) góp âm 'hồng'. 色 là chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống, phần trên giống hình một người đang cúi, phần dưới là cái đuôi, chỉ dáng vẻ bề ngoài, từ đó có nghĩa là màu sắc.

Ví dụ với từ 红色

  • 我喜欢红色。

    Wǒ xǐhuān hóngsè.

    Tôi thích màu đỏ.

  • 她的裙子是红色的。

    Tā de qúnzi shì hóngsè de.

    Váy của cô ấy màu đỏ.

  • 红色代表热情。

    Hóngsè dàibiǎo rèqíng.

    Màu đỏ tượng trưng cho sự nhiệt tình.

  • 请给我那支红色的笔。

    Qǐng gěi wǒ nà zhī hóngsè de bǐ.

    Làm ơn đưa tôi cái bút màu đỏ kia.

  • 春节时很多人穿红色衣服。

    Chūnjié shí hěn duō rén chuān hóngsè yīfu.

    Vào dịp Tết, rất nhiều người mặc quần áo màu đỏ.

  • 红色太鲜艳了,我不喜欢。

    Hóngsè tài xiānyàn le, wǒ bù xǐhuān.

    Màu đỏ quá chói mắt, tôi không thích.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License