队duìđội

phồn thể: 隊

队 (duì) là một chữ Hán thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "đội", nghĩa tiếng Việt: đội, đội ngũ; hàng (người xếp nối nhau). Chữ 队 có 4 nét, thuộc bộ 阜.

Nghĩa của từ 队

  1. 1(danh từ) đội, đội ngũ
  2. 2(lượng từ) hàng (người xếp nối nhau)

Cách viết chữ 队

độiduì(隊)

đội, hàng ngũ

bộ阜(phụ)

Âm Hán-Việt của 队

đội — Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'đội' đúng là từ 'đội' tiếng Việt: đội bóng, đội ngũ, đội cứu hộ — cùng nghĩa một nhóm người có tổ chức. Tiếng Trung còn dùng 队 cho hàng người đứng nối nhau: 排队 là xếp hàng.

Câu chuyện hình thành từ 队

Một mục từ, hai cảnh chẳng dính gì nhau. 我们班有一个足球队 là đội bóng của lớp. 门口排着长长的队 là một hàng người đứng chờ ngoài cửa, chẳng có đội nào ở đó cả. Với tiếng Trung thì hai cảnh ấy là một: người nối người thành lớp có thứ tự.

Nghĩa "hàng" ấy không nằm gọn trong 排队. Chen ngang cũng dùng chữ này: 插队 là cắm mình vào giữa cái hàng, và ở đó 队 chỉ là dãy người đang chờ tới lượt. Tiếng Việt phải dùng hai chữ khác nhau cho hai cảnh, đội và hàng, mà giữa chúng thì không có cây cầu nào.

Từ điển còn xếp 队 vào loại lượng từ, và đó là việc thứ ba: đếm chính những nhóm người ấy. 一队人 là một toán người đi thành hàng, 一队士兵 là một tốp lính. Tiếng Việt phải chọn giữa toán, tốp, đoàn, hàng tuỳ cảnh; tiếng Trung dùng lại đúng cái chữ vừa dùng để gọi tên.

Một chỗ đáng nhớ nằm ở từ ghép chứ không ở chữ. 部队 tiếng Trung là một đơn vị quân đội, là cả đám quân: 他在部队工作 nghĩa là anh ấy làm việc trong quân ngũ. Còn bộ đội tiếng Việt đã thu lại thành một người — anh bộ đội. Cùng hai chữ ấy, một bên đếm bằng đơn vị, một bên đếm bằng người.

Cách ghi nhớ từ 队

队 chỉ 4 nét: bộ 阜 (phụ, gò đất) viết tắt thành 阝 bên trái, bên phải là 人 (nhân) — người dàn hàng bên sườn đất. Nhớ hai từ hay gặp: 排队 xếp hàng, 队长 đội trưởng.

Ví dụ với từ 队

  • 我们班有一个足球队。

    Wǒmen bān yǒu yí ge zúqiú duì.

    Lớp tôi có một đội bóng đá.

  • 门口排着长长的队。

    Ménkǒu pái zhe cháng cháng de duì.

    Ngoài cửa xếp một hàng dài.

  • 他是我们队的队长。

    Tā shì wǒmen duì de duìzhǎng.

    Anh ấy là đội trưởng của đội chúng tôi.

  • 你参加哪个队?

    Nǐ cānjiā nǎge duì?

    Bạn tham gia đội nào?

  • 这个队今年打得很好。

    Zhège duì jīnnián dǎ de hěn hǎo.

    Đội này năm nay chơi rất hay.

  • 他不在这个队里。

    Tā bú zài zhège duì lǐ.

    Anh ấy không ở trong đội này.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License