银行yínhángngân hàng

phồn thể: 銀行

银行 (yínháng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ngân hàng", nghĩa tiếng Việt: ngân hàng. Từ gồm 2 chữ: 银 (ngân) + 行 (hành), tổng cộng 17 nét.

Nghĩa của từ 银行

danh từ

  1. ngân hàng

Cách viết các chữ trong từ 银行

ngânyín()

bạc (kim loại); tiền

bộ(kim)

Dễ nhầm很 根

hàngháng

Đọc khác: hành xíng

đi, thực hiện; hành động

bộ(hành)

Âm Hán-Việt của 银行

ngân hàng Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Từ 'ngân hàng' trong tiếng Việt có nghĩa hoàn toàn giống với tiếng Trung, chỉ tổ chức tài chính nhận gửi và cho vay tiền.

Lượng từ dùng với 银行

  • jiāngôi / cái
  • cái

Cách ghép từ 银行

ngân + hànhngân hàng

Cách ghi nhớ từ 银行

银 (ngân) có bộ 'kim' (钅) chỉ kim loại, hợp với nghĩa 'bạc, tiền'. 行 (hành) là 'đi, thực hiện', nhưng trong từ này đọc là 'hàng'. Ghép lại 'ngân hàng' là nơi đi lại của tiền bạc. Nhớ mặt chữ: 银 = bộ kim + 艮 (cấn), 行 = bộ hành (đi) với hình ảnh ngã tư đường.

Ví dụ với từ 银行

  • 我去银行取钱。

    Wǒ qù yínháng qǔ qián.

    Tôi đi ngân hàng rút tiền.

  • 银行在哪儿?

    Yínháng zài nǎr?

    Ngân hàng ở đâu?

  • 这家银行几点开门?

    Zhè jiā yínháng jǐ diǎn kāimén?

    Ngân hàng này mấy giờ mở cửa?

  • 我爸爸在银行工作。

    Wǒ bàba zài yínháng gōngzuò.

    Bố tôi làm việc ở ngân hàng.

  • 请帮我开一个银行账户。

    Qǐng bāng wǒ kāi yī gè yínháng zhànghù.

    Vui lòng giúp tôi mở một tài khoản ngân hàng.

  • 银行前面有一个停车场。

    Yínháng qiánmiàn yǒu yī gè tíngchēchǎng.

    Trước ngân hàng có một bãi đỗ xe.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License