铅笔qiānbǐduyên bút

phồn thể: 鉛筆

铅笔 (qiānbǐ) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "duyên bút", nghĩa tiếng Việt: bút chì. Từ gồm 2 chữ: 铅 (duyên) + 笔 (bút), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 铅笔

danh từ

  1. bút chì

Cách viết các chữ trong từ 铅笔

duyênqiān()

chì (kim loại)

bộ(kim)

bút()

bút; nét bút

bộ(trúc)

Dễ nhầm毛 笑

Âm Hán-Việt của 铅笔

duyên bút Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'duyên bút' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt gọi vật này là 'bút chì', một từ thuần Việt kết hợp với yếu tố gốc Hán.

Lượng từ dùng với 铅笔

  • zhīcây

Cách ghép từ 铅笔

duyên + bútduyên bút

Cách ghi nhớ từ 铅笔

铅 (duyên) = bộ 钅 (kim) + 㕣 (duyên) — bộ kim cho thấy đây là kim loại (chì). 笔 (bút) = bộ 竹 (trúc) + 毛 (mao) — bút lông ngày xưa làm từ tre và lông, nay chỉ chung các loại bút. Ghép lại 'bút chì' là bút có ruột làm từ than chì (một dạng carbon, thường bị gọi nhầm là chì).

Ví dụ với từ 铅笔

  • 我有一支铅笔。

    Wǒ yǒu yī zhī qiānbǐ.

    Tôi có một cây bút chì.

  • 请用铅笔写你的名字。

    Qǐng yòng qiānbǐ xiě nǐ de míngzì.

    Hãy dùng bút chì viết tên của bạn.

  • 这支铅笔是我的。

    Zhè zhī qiānbǐ shì wǒ de.

    Cây bút chì này là của tôi.

  • 他的铅笔掉在地上了。

    Tā de qiānbǐ diào zài dì shàng le.

    Bút chì của anh ấy rơi xuống đất rồi.

  • 你能借我一支铅笔吗?

    Nǐ néng jiè wǒ yī zhī qiānbǐ ma?

    Bạn có thể cho tôi mượn một cây bút chì không?

  • 铅笔和钢笔,你喜欢用哪个?

    Qiānbǐ hé gāngbǐ, nǐ xǐhuān yòng nǎge?

    Bút chì và bút máy, bạn thích dùng cái nào?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License