酒jiǔtửu
酒 (jiǔ) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tửu", nghĩa tiếng Việt: rượu. Chữ 酒 có 10 nét, thuộc bộ 酉.
Nghĩa của từ 酒
danh từ
- rượu
Cách viết chữ 酒
Âm Hán-Việt của 酒
tửu — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'tửu' là từ cổ, người Việt hiện đại vẫn dùng trong các từ ghép như 'tửu lượng', 'tửu quán', nhưng khi đứng riêng thì nói 'rượu'. Nghĩa gốc giống nhau nhưng cách dùng độc lập đã lệch.
Lượng từ dùng với 酒
- 杯bēi→ ly / cốc
- 瓶píng→ chai
- 罐guàn→ lon
- 桶tǒng→ thùng
- 缸gāng→ vại / chum
Cách ghi nhớ từ 酒
Chữ 'tửu' (酒) gồm bộ 'dậu' (酉) chỉ đồ đựng rượu lên men, bên cạnh là bộ 'thủy' (氵) chỉ chất lỏng. Hình ảnh chất lỏng trong vò ủ men giúp nhớ ngay nghĩa 'rượu'. Phát âm 'jiǔ' gần với 'tửu' trong 'tửu lượng', liên tưởng đến người có tửu lượng cao là uống được nhiều rượu.
Ví dụ với từ 酒
我不喝酒。
Wǒ bù hē jiǔ.
Tôi không uống rượu.
这是什么酒?
Zhè shì shénme jiǔ?
Đây là rượu gì vậy?
他买了一瓶酒。
Tā mǎi le yī píng jiǔ.
Anh ấy đã mua một chai rượu.
红酒很好喝。
Hóngjiǔ hěn hǎohē.
Rượu vang đỏ rất ngon.
请给我一杯酒。
Qǐng gěi wǒ yī bēi jiǔ.
Làm ơn cho tôi một ly rượu.
喝酒不开车。
Hē jiǔ bù kāichē.
Uống rượu thì không lái xe.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
