遇见yùjiànngộ kiến

phồn thể: 遇見

遇见 (yùjiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ngộ kiến", nghĩa tiếng Việt: gặp; gặp gỡ. Từ gồm 2 chữ: 遇 (ngộ) + 见 (kiến), tổng cộng 16 nét.

Nghĩa của từ 遇见

động từ

  1. 1gặp
  2. 2gặp gỡ

Cách viết các chữ trong từ 遇见

ngộ

gặp, đối đãi

bộ(sước)

kiếnjiàn()

thấy, nhìn thấy; gặp

bộ(kiến)

Dễ nhầm贝 兄

Âm Hán-Việt của 遇见

ngộ kiến Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Ngộ kiến" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói "ngộ kiến" mà dùng các từ như "gặp gỡ", "gặp mặt".

Cách ghép từ 遇见

ngộ + kiếnngộ kiến

Cách ghi nhớ từ 遇见

Gặp gỡ là phải vừa đi vừa nhìn: 遇 có bộ 辶 (sước, bước đi) gợi ý sự di chuyển, 见 (kiến) là thấy. Muốn gặp được nhau thì phải bước ra ngoài và nhìn thấy đối phương.

Ví dụ với từ 遇见

  • 很高兴遇见你。

    Hěn gāoxìng yùjiàn nǐ.

    Rất vui được gặp bạn.

  • 我在公园遇见了我的老师。

    Wǒ zài gōngyuán yùjiàn le wǒ de lǎoshī.

    Tôi đã gặp thầy giáo ở công viên.

  • 你是什么时候遇见他的?

    Nǐ shì shénme shíhou yùjiàn tā de?

    Bạn gặp anh ấy khi nào vậy?

  • 我们是在一次聚会上遇见的。

    Wǒmen shì zài yī cì jùhuì shàng yùjiàn de.

    Chúng tôi đã gặp nhau tại một buổi tiệc.

  • 我希望能再次遇见她。

    Wǒ xīwàng néng zàicì yùjiàn tā.

    Tôi hy vọng có thể gặp lại cô ấy.

  • 遇见困难不要害怕。

    Yùjiàn kùnnan bùyào hàipà.

    Gặp khó khăn thì đừng sợ hãi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License