xuǎntuyển

phồn thể:

选 (xuǎn) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tuyển", nghĩa tiếng Việt: chọn; lựa chọn; bầu cử. Chữ 选 có 9 nét, thuộc bộ 辶.

Nghĩa của từ 选

động từ

  1. 1chọn
  2. 2lựa chọn
  3. 3bầu cử

Cách viết chữ 选

tuyểnxuǎn()

chọn, lựa chọn

bộ(sước)

Dễ nhầm远 送

Âm Hán-Việt của

tuyển Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'tuyển' là một từ tiếng Việt thực sự được dùng, mang nghĩa chọn lựa, giống hệt nghĩa tiếng Trung.

Cách ghi nhớ từ 选

Chữ '选' gồm bộ '辶' (sước, liên quan đến sự di chuyển) và phần bên phải là '先' (tiên, trước). Có thể liên tưởng: bạn cần 'đi' (辶) qua nhiều lựa chọn để tìm ra cái 'trước' (先) mắt, cái tốt nhất. Cách viết: nửa ngoài là bộ sước 3 nét, nửa trong là chữ 'tiên' gồm 6 nét.

Ví dụ với từ 选

  • 请选一个颜色。

    Qǐng xuǎn yī gè yánsè.

    Mời bạn chọn một màu sắc.

  • 我不知道选什么。

    Wǒ bù zhīdào xuǎn shénme.

    Tôi không biết chọn cái gì.

  • 他选了一本新书。

    Tā xuǎn le yī běn xīn shū.

    Anh ấy đã chọn một cuốn sách mới.

  • 我们选她当班长。

    Wǒmen xuǎn tā dāng bānzhǎng.

    Chúng tôi bầu cô ấy làm lớp trưởng.

  • 你选好了吗?

    Nǐ xuǎn hǎo le ma?

    Bạn chọn xong chưa?

  • 这家店的衣服很好选。

    Zhè jiā diàn de yīfu hěn hǎo xuǎn.

    Quần áo ở tiệm này rất dễ chọn.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License