近jìncận
近 (jìn) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "cận", nghĩa tiếng Việt: gần; gần đây; xấp xỉ. Chữ 近 có 7 nét, thuộc bộ 辶.
Nghĩa của từ 近
tính từ
- 1gần
- 2gần đây
- 3xấp xỉ
Cách viết chữ 近
Âm Hán-Việt của 近
cận — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'cận' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa 'gần' giống với nghĩa chính của từ '近' trong tiếng Trung.
Cách ghi nhớ từ 近
Để nhớ nghĩa 'gần', hãy liên tưởng đến âm Hán-Việt 'cận' như trong 'cận thị' (nhìn gần), 'lân cận' (hàng xóm gần). Về cách viết, chữ 近 gồm bộ 辶 (quai xước, chỉ sự di chuyển) và chữ 斤 (cân). Theo lối chiết tự truyền thống, bộ 辶 gợi ý hành động đi lại, còn 斤 (cái rìu) gợi âm đọc 'jin'. Kết hợp lại, bạn có thể hình dung việc 'đi' (辶) đến một nơi thật 'gần' (近) để lấy cái rìu (斤).
Ví dụ với từ 近
我家离学校很近。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi rất gần trường học.
请走近一点。
Qǐng zǒu jìn yīdiǎn.
Xin hãy lại gần một chút.
近几年来,这里变化很大。
Jìn jǐ nián lái, zhèlǐ biànhuà hěn dà.
Những năm gần đây, nơi này thay đổi rất nhiều.
图书馆很近,我们走路去吧。
Túshūguǎn hěn jìn, wǒmen zǒulù qù ba.
Thư viện rất gần, chúng ta đi bộ thôi.
这两个颜色很相近。
Zhè liǎng gè yánsè hěn xiāngjìn.
Hai màu này rất gần giống nhau.
他住在近郊。
Tā zhù zài jìnjiāo.
Anh ấy sống ở vùng ngoại ô gần thành phố.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
