过节guòjiéquá tiết

phồn thể: 過節

过节 (guòjié) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "quá tiết", nghĩa tiếng Việt: ăn Tết, đón lễ; sau dịp lễ. Từ gồm 2 chữ: 过 (quá) + 节 (tiết), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 过节

động từ

  1. 1ăn Tết, đón lễ
  2. 2sau dịp lễ

Cách viết các chữ trong từ 过节

quáguò()

qua; lỗi; từng trải qua (quá)

bộ(sước)

Dễ nhầm这 边

tiếtjié()

đốt, khớp; tiết khí; lễ hội; tiết kiệm

bộ(thảo)

Âm Hán-Việt của 过节

quá tiết Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'quá tiết' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'quá tiết' để chỉ việc ăn Tết hay đón lễ.

Cách ghép từ 过节

quá + tiếtquá tiết

Cách ghi nhớ từ 过节

Nghĩa: '过' (quá) là đi qua, trải qua; '节' (tiết) là ngày lễ, tết. Ghép lại là trải qua một ngày lễ, tức là ăn Tết, đón lễ. Cách viết: '过' có bộ 'sước' (辶) chỉ sự di chuyển, đi lại; '节' có bộ 'thảo' (艹) chỉ cỏ cây, liên tưởng đến mùa màng, tiết khí trong năm mà người ta tổ chức lễ hội.

Ví dụ với từ 过节

  • 你们怎么过节?

    Nǐmen zěnme guòjié?

    Các bạn đón lễ thế nào?

  • 我们全家一起过节。

    Wǒmen quánjiā yīqǐ guòjié.

    Cả nhà tôi cùng nhau ăn Tết.

  • 过节的时候,路上人很多。

    Guòjié de shíhou, lùshang rén hěn duō.

    Lúc đón lễ, trên đường rất đông người.

  • 你喜欢过节吗?

    Nǐ xǐhuan guòjié ma?

    Bạn có thích đón lễ không?

  • 妈妈买了很多花过节。

    Māma mǎi le hěn duō huā guòjié.

    Mẹ mua rất nhiều hoa để đón lễ.

  • 我们打算去南方过节。

    Wǒmen dǎsuàn qù nánfāng guòjié.

    Chúng tôi định đi miền Nam để ăn Tết.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License