节日jiérìtiết nhật

phồn thể: 節日

节日 (jiérì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tiết nhật", nghĩa tiếng Việt: ngày lễ; lễ hội. Từ gồm 2 chữ: 节 (tiết) + 日 (nhật), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 节日

danh từ

  1. 1ngày lễ
  2. 2lễ hội

Cách viết các chữ trong từ 节日

tiếtjié()

đốt, khớp; tiết khí; lễ hội; tiết kiệm

bộ(thảo)

nhật

mặt trời; ngày

bộ(nhật)

Dễ nhầm曰 目

Âm Hán-Việt của 节日

tiết nhật Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Tiết nhật" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói "tiết nhật" để chỉ ngày lễ, mà dùng từ thuần Việt "ngày lễ" hoặc "lễ hội". Đây chỉ là cách đọc âm Hán-Việt ghép lại từ hai chữ.

Lượng từ dùng với 节日

  • cái / ngày

Cách ghép từ 节日

tiết + nhậttiết nhật

Cách ghi nhớ từ 节日

Nghĩa: "节" (tiết) là lễ hội, "日" (nhật) là ngày — ghép lại là ngày lễ hội. Cách viết: "节" có bộ 艹 (thảo, cây cỏ) ở trên, liên tưởng đến những cành lá trang trí trong ngày lễ; "日" là bộ nhật, mặt trời, tượng trưng cho một ngày đặc biệt.

Ví dụ với từ 节日

  • 春节是中国的传统节日。

    Chūnjié shì Zhōngguó de chuántǒng jiérì.

    Tết Xuân là ngày lễ truyền thống của Trung Quốc.

  • 你最喜欢什么节日?

    Nǐ zuì xǐhuān shénme jiérì?

    Bạn thích ngày lễ nào nhất?

  • 中秋节是一个团圆的节日。

    Zhōngqiūjié shì yī gè tuányuán de jiérì.

    Tết Trung Thu là một ngày lễ đoàn viên.

  • 节日快乐!

    Jiérì kuàilè!

    Chúc mừng ngày lễ!

  • 这个节日我们放三天假。

    Zhège jiérì wǒmen fàng sān tiān jià.

    Ngày lễ này chúng tôi được nghỉ ba ngày.

  • 很多节日都有特别的食品。

    Hěnduō jiérì dōu yǒu tèbié de shípǐn.

    Nhiều ngày lễ đều có đồ ăn đặc biệt.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License