新年xīnniántân niên

新年 (xīnnián) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tân niên", nghĩa tiếng Việt: năm mới; Tết. Từ gồm 2 chữ: 新 (tân) + 年 (niên), tổng cộng 19 nét.

Nghĩa của từ 新年

danh từ

  1. 1năm mới
  2. 2Tết

Cách viết các chữ trong từ 新年

tânxīn

mới, tân tiến; vừa mới

bộ(cân)

Dễ nhầm亲 薪

niênnián()

năm; tuổi

bộ(can)

Dễ nhầm午 牛

Âm Hán-Việt của 新年

tân niên Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tân niên' không phải là một từ tiếng Việt mà người Việt thực sự dùng. Người Việt nói 'năm mới' hoặc 'Tết', chứ không ai chúc 'tân niên vui vẻ' trong giao tiếp thông thường.

Lượng từ dùng với 新年

  • cái

Cách ghép từ 新年

tân + niêntân niên

Cách ghi nhớ từ 新年

Nghĩa: 'Tân' là mới, 'niên' là năm, ghép lại là 'năm mới'. Dù tiếng Việt không dùng 'tân niên' như một từ, nhưng nhớ đến 'tân' trong 'tân thời' (thời mới) và 'niên' trong 'niên khóa' (năm học) sẽ giúp bạn liên tưởng ngay đến ý nghĩa của từ này. Cách viết: 新 có bộ 斤 (cân, cái rìu) gợi ý hành động chặt, đẽo để làm ra cái mới. 年 là chữ tượng hình, theo lối chiết tự truyền thống mô tả hình ảnh người mang bó lúa về, tượng trưng cho một vụ mùa đã qua, tức một năm.

Ví dụ với từ 新年

  • 新年快乐!

    Xīnnián kuàilè!

    Chúc mừng năm mới!

  • 我在中国过新年。

    Wǒ zài Zhōngguó guò xīnnián.

    Tôi đón năm mới ở Trung Quốc.

  • 新年的时候,人们喜欢穿红色的衣服。

    Xīnnián de shíhou, rénmen xǐhuan chuān hóngsè de yīfu.

    Vào dịp năm mới, mọi người thích mặc quần áo màu đỏ.

  • 你打算怎么庆祝新年?

    Nǐ dǎsuàn zěnme qìngzhù xīnnián?

    Bạn định ăn mừng năm mới như thế nào?

  • 新年第一天,我们去看了电影。

    Xīnnián dì-yī tiān, wǒmen qù kàn le diànyǐng.

    Ngày đầu tiên của năm mới, chúng tôi đã đi xem phim.

  • 祝你和家人新年好!

    Zhù nǐ hé jiārén xīnnián hǎo!

    Chúc bạn và gia đình một năm mới tốt lành!

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License