身高shēngāothân cao
身高 (shēngāo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thân cao", nghĩa tiếng Việt: chiều cao (của người). Từ gồm 2 chữ: 身 (thân) + 高 (cao), tổng cộng 17 nét.
Nghĩa của từ 身高
danh từ
- chiều cao (của người)
Cách viết các chữ trong từ 身高
Âm Hán-Việt của 身高
thân cao — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'thân cao' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'chiều cao (của người)'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Cách ghép từ 身高
身 thân + 高 cao → thân cao
Cách ghi nhớ từ 身高
Thân (身) là thân thể, cao (高) là cao lớn. Ghép lại 'thân cao' chính là chiều cao cơ thể. Về cách viết, chữ 身 (thân) là bộ Thân, mô phỏng hình dáng một người đang đứng nghiêng với phần bụng nhô ra; chữ 高 (cao) là bộ Cao, theo lối chiết tự truyền thống giống hình một cái tháp canh nhiều tầng, thể hiện sự cao lớn. Nhìn bộ thủ là đoán được ý nghĩa của từng chữ.
Ví dụ với từ 身高
你的身高是多少?
Nǐ de shēngāo shì duōshao?
Chiều cao của bạn là bao nhiêu?
他身高一米八。
Tā shēngāo yī mǐ bā.
Anh ấy cao một mét tám.
请在这里填写你的身高。
Qǐng zài zhèlǐ tiánxiě nǐ de shēngāo.
Vui lòng điền chiều cao của bạn vào đây.
我弟弟的身高已经超过我了。
Wǒ dìdi de shēngāo yǐjīng chāoguò wǒ le.
Chiều cao của em trai tôi đã vượt qua tôi rồi.
身高不是问题。
Shēngāo bù shì wèntí.
Chiều cao không phải là vấn đề.
你量过身高吗?
Nǐ liáng guo shēngāo ma?
Bạn đã đo chiều cao bao giờ chưa?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
