thânshēn
thân thể; bản thân; đời người
bộ身(thân)
Dễ nhầm射 躲
身边 (shēnbiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thân biên", nghĩa tiếng Việt: bên cạnh; bên mình; trong người. Từ gồm 2 chữ: 身 (thân) + 边 (biên), tổng cộng 12 nét.
danh từ
thânshēn
thân thể; bản thân; đời người
bộ身(thân)
Dễ nhầm射 躲
biênbiān(邊)
bên, cạnh, biên giới
bộ辶(sước)
Dễ nhầm过 这
thân biên — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'thân biên' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'bên cạnh'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
身 thân + 边 biên → thân biên
身 (thân) là thân thể, 边 (biên) là bên cạnh. 'Thân biên' là bên cạnh thân thể, tức bên mình, trong người. Về cách viết: 身 là chữ tượng hình vẽ một người nghiêng với cái bụng, có 7 nét, bộ Thân; 边 có bộ Sước (辶) chỉ sự di chuyển hoặc vị trí, kết hợp với chữ 'lực' (力) đã giản hóa, tổng 5 nét. Nhớ 边 là 'bên' vì bộ Sước thường gặp trong các từ chỉ nơi chốn như 过 (qua), 还 (về).
我身边没有钱。
Wǒ shēnbiān méiyǒu qián.
Trong người tôi không có tiền.
他身边总是有很多朋友。
Tā shēnbiān zǒngshì yǒu hěn duō péngyou.
Bên cạnh anh ấy luôn có rất nhiều bạn bè.
请坐在我身边。
Qǐng zuò zài wǒ shēnbiān.
Mời ngồi bên cạnh tôi.
你身边带手机了吗?
Nǐ shēnbiān dài shǒujī le ma?
Bạn có mang điện thoại bên mình không?
孩子喜欢在妈妈身边。
Háizi xǐhuān zài māma shēnbiān.
Trẻ con thích ở bên cạnh mẹ.
我身边只有一百块。
Wǒ shēnbiān zhǐ yǒu yībǎi kuài.
Trong người tôi chỉ có một trăm tệ.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License