身边 (shēnbiān) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "thân biên", nghĩa tiếng Việt: bên cạnh; bên mình; trong người. Từ gồm 2 chữ: 身 (thân) + 边 (biên), tổng cộng 12 nét.
Nghĩa của từ 身边
danh từ
- 1bên cạnh
- 2bên mình
- 3trong người
Cách viết các chữ trong từ 身边
Âm Hán-Việt của 身边
thân biên — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'thân biên' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'bên cạnh'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Cách ghép từ 身边
身 thân + 边 biên → thân biên
Cách ghi nhớ từ 身边
身 (thân) là thân thể, 边 (biên) là bên cạnh. 'Thân biên' là bên cạnh thân thể, tức bên mình, trong người. Về cách viết: 身 là chữ tượng hình vẽ một người nghiêng với cái bụng, có 7 nét, bộ Thân; 边 có bộ Sước (辶) chỉ sự di chuyển hoặc vị trí, kết hợp với chữ 'lực' (力) đã giản hóa, tổng 5 nét. Nhớ 边 là 'bên' vì bộ Sước thường gặp trong các từ chỉ nơi chốn như 过 (qua), 还 (về).
Ví dụ với từ 身边
我身边没有钱。
Wǒ shēnbiān méiyǒu qián.
Trong người tôi không có tiền.
他身边总是有很多朋友。
Tā shēnbiān zǒngshì yǒu hěn duō péngyou.
Bên cạnh anh ấy luôn có rất nhiều bạn bè.
请坐在我身边。
Qǐng zuò zài wǒ shēnbiān.
Mời ngồi bên cạnh tôi.
你身边带手机了吗?
Nǐ shēnbiān dài shǒujī le ma?
Bạn có mang điện thoại bên mình không?
孩子喜欢在妈妈身边。
Háizi xǐhuān zài māma shēnbiān.
Trẻ con thích ở bên cạnh mẹ.
我身边只有一百块。
Wǒ shēnbiān zhǐ yǒu yībǎi kuài.
Trong người tôi chỉ có một trăm tệ.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
