tiàokhiêu

跳 (tiào) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "khiêu", nghĩa tiếng Việt: nhảy; nhảy lên; đập (tim). Chữ 跳 có 13 nét, thuộc bộ 足.

Nghĩa của từ 跳

động từ

  1. 1nhảy
  2. 2nhảy lên
  3. 3đập (tim)

Cách viết chữ 跳

khiêutiào

nhảy, nhảy lên

bộ(túc)

Dễ nhầm挑 逃

Âm Hán-Việt của

khiêu Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'khiêu' không được dùng như một từ độc lập trong tiếng Việt hiện đại. Nó chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'khiêu vũ', 'khiêu khích'.

Cách ghi nhớ từ 跳

Chữ '跳' (khiêu) có bộ '足' (túc) nghĩa là 'chân' — mọi hành động nhảy đều cần dùng chân. Phần bên phải là chữ '兆' (triệu), ở đây chủ yếu gợi âm đọc 'tiào'. Bạn có thể liên tưởng đến việc 'nhảy' qua một 'vạch' xuất phát (hình ảnh hai nét phết trong chữ '兆') để nhớ cách viết.

Ví dụ với từ 跳

  • 青蛙跳进水里了。

    Qīngwā tiào jìn shuǐ lǐ le.

    Con ếch nhảy xuống nước rồi.

  • 你能跳多高?

    Nǐ néng tiào duō gāo?

    Bạn có thể nhảy cao bao nhiêu?

  • 孩子们高兴地跳了起来。

    Háizimen gāoxìng de tiào le qǐlái.

    Bọn trẻ vui mừng nhảy cẫng lên.

  • 我的心脏跳得很快。

    Wǒ de xīnzàng tiào de hěn kuài.

    Tim tôi đập rất nhanh.

  • 他跳过那条小河。

    Tā tiào guò nà tiáo xiǎo hé.

    Anh ấy nhảy qua con sông nhỏ đó.

  • 别跳页,从头开始看。

    Bié tiào yè, cóng tóu kāishǐ kàn.

    Đừng nhảy trang, hãy bắt đầu xem từ đầu.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License