语言 (yǔyán) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ngữ ngôn", nghĩa tiếng Việt: ngôn ngữ; tiếng. Từ gồm 2 chữ: 语 (ngữ) + 言 (ngôn), tổng cộng 16 nét.
Nghĩa của từ 语言
danh từ
- 1ngôn ngữ
- 2tiếng
Cách viết các chữ trong từ 语言
Âm Hán-Việt của 语言
ngữ ngôn — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'ngữ ngôn' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'ngôn ngữ'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
Lượng từ dùng với 语言
- 门mén→ môn
- 种zhǒng→ loại / thứ
Cách ghép từ 语言
语 ngữ + 言 ngôn → ngữ ngôn
Cách ghi nhớ từ 语言
Nghĩa: 'Ngữ ngôn' là từ Hán-Việt quen thuộc, người Việt dùng hàng ngày. Cả hai chữ đều có nghĩa là lời nói, ngôn ngữ, ghép lại càng nhấn mạnh. Cách viết: 语 = bộ 讠 (ngôn, lời nói) + 吾 (wú) gợi âm 'ngữ'; 言 cũng chính là bộ 讠 khi đứng độc lập, tượng hình cái miệng thổi sáo, chỉ lời nói. Nhớ bộ 讠 là nhớ ngay đến lời nói, ngôn ngữ.
Ví dụ với từ 语言
你会说几种语言?
Nǐ huì shuō jǐ zhǒng yǔyán?
Bạn biết nói mấy thứ tiếng?
语言是人类最重要的交际工具。
Yǔyán shì rénlèi zuì zhòngyào de jiāojì gōngjù.
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp quan trọng nhất của loài người.
他学习语言的能力很强。
Tā xuéxí yǔyán de nénglì hěn qiáng.
Năng lực học ngôn ngữ của anh ấy rất mạnh.
肢体语言也很重要。
Zhītǐ yǔyán yě hěn zhòngyào.
Ngôn ngữ cơ thể cũng rất quan trọng.
这本书用简单的语言解释了复杂的科学。
Zhè běn shū yòng jiǎndān de yǔyán jiěshì le fùzá de kēxué.
Cuốn sách này dùng ngôn ngữ đơn giản để giải thích khoa học phức tạp.
语言不通,很难交流。
Yǔyán bù tōng, hěn nán jiāoliú.
Bất đồng ngôn ngữ thì rất khó giao lưu.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
