讲 (jiǎng) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "giảng", nghĩa tiếng Việt: nói; giảng giải; kể. Chữ 讲 có 6 nét, thuộc bộ 讠.
Nghĩa của từ 讲
động từ
- 1nói
- 2giảng giải
- 3kể
Cách viết chữ 讲
Âm Hán-Việt của 讲
giảng — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'giảng' là từ tiếng Việt thông dụng, nghĩa gốc là giải thích, nói cho rõ, trùng khớp với nghĩa chính của từ '讲' trong tiếng Trung.
Cách ghi nhớ từ 讲
Chữ '讲' có bộ '讠' (ngôn) chỉ lời nói, kết hợp với '井' (tỉnh) gợi âm 'giảng'. Nhìn bộ '讠' là biết ngay nghĩa liên quan đến việc dùng lời để giải thích, trình bày. Âm Hán-Việt 'giảng' cũng chính là từ ta dùng hàng ngày như trong 'giảng bài', 'giảng giải'.
Ví dụ với từ 讲
老师讲了一个故事。
Lǎoshī jiǎng le yī gè gùshi.
Thầy giáo đã kể một câu chuyện.
请你讲慢一点儿。
Qǐng nǐ jiǎng màn yīdiǎnr.
Bạn nói chậm một chút nhé.
这个问题很难讲清楚。
Zhège wèntí hěn nán jiǎng qīngchu.
Vấn đề này rất khó giảng giải rõ ràng.
他正在讲课。
Tā zhèngzài jiǎngkè.
Anh ấy đang giảng bài.
你能讲英语吗?
Nǐ néng jiǎng Yīngyǔ ma?
Bạn có thể nói tiếng Anh không?
不要讲价,这里不讲价。
Bùyào jiǎngjià, zhèlǐ bù jiǎngjià.
Đừng mặc cả, ở đây không mặc cả.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
