认真rènzhēnnhận chân

phồn thể: 認真

认真 (rènzhēn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhận chân", nghĩa tiếng Việt: nghiêm túc; chăm chú; coi trọng. Từ gồm 2 chữ: 认 (nhận) + 真 (chân), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 认真

tính từ

  1. 1nghiêm túc
  2. 2chăm chú
  3. 3coi trọng

Cách viết các chữ trong từ 认真

nhậnrèn()

nhận biết, thừa nhận

bộ(ngôn)

Dễ nhầm人 队

chânzhēn

thật, chân thực; đúng, chính xác

bộ(mục)

Dễ nhầm直 具

Âm Hán-Việt của 认真

nhận chân Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'nhận chân' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'nghiêm túc'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Cách ghép từ 认真

nhận + chânnhận chân

Cách ghi nhớ từ 认真

Nghĩa: 'Nhận' là nhận biết, 'chân' là sự thật. Để nhận biết được sự thật, bạn cần một thái độ 'nghiêm túc' và 'chăm chú'. Cảnh báo: đừng nhầm với từ 'nhận chân' trong tiếng Việt (nghĩa là nhận thức rõ).
Cách viết: 认 = bộ 讠 (ngôn, lời nói) + 人 (nhân, người). Lời nói của một người là để 'nhận biết' họ. 真 = bộ 目 (mục, con mắt) + phần dưới giống cái bàn. Con mắt nhìn thẳng vào sự vật trên bàn để thấy rõ 'sự thật'.

Ví dụ với từ 认真

  • 他学习很认真。

    Tā xuéxí hěn rènzhēn.

    Anh ấy học tập rất chăm chú.

  • 我们要认真工作。

    Wǒmen yào rènzhēn gōngzuò.

    Chúng ta phải làm việc một cách nghiêm túc.

  • 请你认真想一想。

    Qǐng nǐ rènzhēn xiǎng yī xiǎng.

    Bạn hãy suy nghĩ cho kỹ vào.

  • 这个问题要认真对待。

    Zhège wèntí yào rènzhēn duìdài.

    Vấn đề này cần được coi trọng.

  • 他做事非常认真。

    Tā zuòshì fēicháng rènzhēn.

    Anh ấy làm việc vô cùng nghiêm túc.

  • 你是不是认真的?

    Nǐ shì bù shì rènzhēn de?

    Bạn có nghiêm túc không đấy?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License