认得rèndenhận đắc

phồn thể: 認得

认得 (rènde) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhận đắc", nghĩa tiếng Việt: nhận ra; biết (ai/cái gì). Từ gồm 2 chữ: 认 (nhận) + 得 (đắc), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 认得

động từ

  1. 1nhận ra
  2. 2biết (ai/cái gì)

Cách viết các chữ trong từ 认得

nhậnrèn()

nhận biết, thừa nhận

bộ(ngôn)

Dễ nhầm人 队

đắcděi

được, có thể; phải

bộ(xích)

Dễ nhầm很 待

Âm Hán-Việt của 认得

nhận đắc Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'nhận đắc' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'tôi nhận đắc người này' mà sẽ nói 'tôi nhận ra người này'.

Cách ghép từ 认得

nhận + đắcnhận đắc

Cách ghi nhớ từ 认得

认 = bộ 讠 (ngôn, lời nói) + 人 (nhân, người) — lời nói để xác nhận một người, tức là 'nhận biết'. 得 = bộ 彳 (xích, bước đi) + 旦 (đán) + 寸 (thốn, tay) — tay có được thứ quý giá, chỉ sự 'đạt được'. Kết hợp lại, 'nhận đắc' là nhận biết được ai/cái gì khi nhìn thấy.

Ví dụ với từ 认得

  • 我认得这个人。

    Wǒ rènde zhège rén.

    Tôi nhận ra người này.

  • 你认得这个字吗?

    Nǐ rènde zhège zì ma?

    Bạn có biết chữ này không?

  • 他不认得我。

    Tā bù rènde wǒ.

    Anh ấy không nhận ra tôi.

  • 我认得路,你跟我走吧。

    Wǒ rènde lù, nǐ gēn wǒ zǒu ba.

    Tôi biết đường, bạn đi theo tôi nhé.

  • 我们认识很多年了,我当然认得他。

    Wǒmen rènshi hěn duō nián le, wǒ dāngrán rènde tā.

    Chúng tôi quen nhau nhiều năm rồi, tất nhiên là tôi nhận ra anh ấy.

  • 你认得出来这是谁的声音吗?

    Nǐ rènde chūlái zhè shì shéi de shēngyīn ma?

    Bạn có nhận ra đây là giọng của ai không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License