hoahuā(蘤)
bông hoa; hoa lá; đẹp đẽ; chi tiêu
bộ艹(thảo)
Dễ nhầm化 华
花园 (huāyuán) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hoa viên", nghĩa tiếng Việt: vườn hoa; công viên. Từ gồm 2 chữ: 花 (hoa) + 园 (viên), tổng cộng 14 nét.
danh từ
hoahuā(蘤)
bông hoa; hoa lá; đẹp đẽ; chi tiêu
bộ艹(thảo)
Dễ nhầm化 华
viênyuán(園)
vườn, công viên; khu đất trồng trọt hoặc giải trí
bộ囗(vi)
Dễ nhầm园 圆
hoa viên — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'hoa viên' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'vườn hoa'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.
花 hoa + 园 viên → hoa viên
Nghĩa: 'Hoa viên' là từ thuần Việt gốc Hán, bạn đã biết sẵn. Cách viết: 花 có bộ 艹 (thảo) chỉ cây cỏ, phần dưới là 化 (hóa) gợi âm. 园 có bộ 囗 (vi) chỉ vùng đất được bao quanh, bên trong là 元 (nguyên) gợi âm 'viên'. Nhớ: khu đất có hàng rào (囗) trồng cây cỏ (艹) chính là hoa viên.
这个花园很漂亮。
Zhège huāyuán hěn piàoliang.
Khu vườn hoa này rất đẹp.
我家有一个小花园。
Wǒ jiā yǒu yī gè xiǎo huāyuán.
Nhà tôi có một vườn hoa nhỏ.
孩子们在花园里玩。
Háizimen zài huāyuán lǐ wán.
Bọn trẻ đang chơi trong vườn hoa.
你喜欢去花园散步吗?
Nǐ xǐhuan qù huāyuán sànbù ma?
Bạn có thích đi dạo trong công viên không?
春天的时候,花园里开满了花。
Chūntiān de shíhou, huāyuán lǐ kāimǎn le huā.
Vào mùa xuân, trong vườn hoa nở đầy hoa.
他们正在花园里种树。
Tāmen zhèngzài huāyuán lǐ zhòng shù.
Họ đang trồng cây trong vườn hoa.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License