花园huāyuánhoa viên

phồn thể: 花園

花园 (huāyuán) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "hoa viên", nghĩa tiếng Việt: vườn hoa; công viên. Từ gồm 2 chữ: 花 (hoa) + 园 (viên), tổng cộng 14 nét.

Nghĩa của từ 花园

danh từ

  1. 1vườn hoa
  2. 2công viên

Cách viết các chữ trong từ 花园

hoahuā()

bông hoa; hoa lá; đẹp đẽ; chi tiêu

bộ(thảo)

Dễ nhầm化 华

viênyuán()

vườn, công viên; khu đất trồng trọt hoặc giải trí

bộ(vi)

Dễ nhầm园 圆

Âm Hán-Việt của 花园

hoa viên Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'hoa viên' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'vườn hoa'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Lượng từ dùng với 花园

  • zuòtòa / khu
  • cái

Cách ghép từ 花园

hoa + viênhoa viên

Cách ghi nhớ từ 花园

Nghĩa: 'Hoa viên' là từ thuần Việt gốc Hán, bạn đã biết sẵn. Cách viết: 花 có bộ 艹 (thảo) chỉ cây cỏ, phần dưới là 化 (hóa) gợi âm. 园 có bộ 囗 (vi) chỉ vùng đất được bao quanh, bên trong là 元 (nguyên) gợi âm 'viên'. Nhớ: khu đất có hàng rào (囗) trồng cây cỏ (艹) chính là hoa viên.

Ví dụ với từ 花园

  • 这个花园很漂亮。

    Zhège huāyuán hěn piàoliang.

    Khu vườn hoa này rất đẹp.

  • 我家有一个小花园。

    Wǒ jiā yǒu yī gè xiǎo huāyuán.

    Nhà tôi có một vườn hoa nhỏ.

  • 孩子们在花园里玩。

    Háizimen zài huāyuán lǐ wán.

    Bọn trẻ đang chơi trong vườn hoa.

  • 你喜欢去花园散步吗?

    Nǐ xǐhuan qù huāyuán sànbù ma?

    Bạn có thích đi dạo trong công viên không?

  • 春天的时候,花园里开满了花。

    Chūntiān de shíhou, huāyuán lǐ kāimǎn le huā.

    Vào mùa xuân, trong vườn hoa nở đầy hoa.

  • 他们正在花园里种树。

    Tāmen zhèngzài huāyuán lǐ zhòng shù.

    Họ đang trồng cây trong vườn hoa.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License