公园gōngyuáncông viên

phồn thể: 公園

公园 (gōngyuán) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "công viên", nghĩa tiếng Việt: công viên. Từ gồm 2 chữ: 公 (công) + 园 (viên), tổng cộng 11 nét.

Nghĩa của từ 公园

danh từ

  1. công viên

Cách viết các chữ trong từ 公园

cônggōng

công cộng; công bằng; đực (giống đực)

bộ(bát)

Dễ nhầm工 分

viênyuán()

vườn, công viên; khu đất trồng trọt hoặc giải trí

bộ(vi)

Dễ nhầm园 圆

Âm Hán-Việt của 公园

công viên Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'công viên' là từ tiếng Việt phổ biến, chỉ khu vườn công cộng để giải trí, nghĩa hoàn toàn trùng khớp với tiếng Trung.

Lượng từ dùng với 公园

  • cái
  • zuòtòa

Cách ghép từ 公园

công + viêncông viên

Cách ghi nhớ từ 公园

Công viên (公园) là 'khu vườn (园) công cộng (公)'. Chữ 公 (công) có bộ 八 (bát, số 8) và 厶, gợi ý sự phân chia công bằng, chung cho mọi người. Chữ 园 (viên) có bộ 囗 (vi, vòng vây) bao quanh, chỉ một khu đất có rào, bên trong là chữ 元 (nguyên) gợi âm đọc. Nhìn bộ 囗 là biết ngay liên quan đến khu vực, vườn tược.

Ví dụ với từ 公园

  • 我们周末去公园散步。

    Wǒmen zhōumò qù gōngyuán sànbù.

    Cuối tuần chúng tôi đi dạo trong công viên.

  • 这个公园很漂亮。

    Zhège gōngyuán hěn piàoliang.

    Công viên này rất đẹp.

  • 公园里有很多花。

    Gōngyuán lǐ yǒu hěnduō huā.

    Trong công viên có rất nhiều hoa.

  • 请问,最近的公园怎么走?

    Qǐngwèn, zuìjìn de gōngyuán zěnme zǒu?

    Xin hỏi, công viên gần nhất đi thế nào ạ?

  • 孩子们喜欢在公园里玩。

    Háizimen xǐhuan zài gōngyuán lǐ wán.

    Bọn trẻ thích chơi trong công viên.

  • 我家附近有一个小公园。

    Wǒ jiā fùjìn yǒu yī gè xiǎo gōngyuán.

    Gần nhà tôi có một công viên nhỏ.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License