聊liáoliêu
聊 (liáo) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "liêu", nghĩa tiếng Việt: tán gẫu; trò chuyện. Chữ 聊 có 11 nét, thuộc bộ 耳.
Nghĩa của từ 聊
động từ
- 1tán gẫu
- 2trò chuyện
Cách viết chữ 聊
Âm Hán-Việt của 聊
liêu — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'liêu' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt dùng. Nó chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'liêu xiêu' (nghiêng ngả) hay 'vô liêu' (buồn chán), nhưng không mang nghĩa 'tán gẫu' như trong tiếng Trung.
Cách ghi nhớ từ 聊
Chữ 聊 có bộ 耳 (nhĩ, cái tai) – khi trò chuyện, tai là cơ quan để lắng nghe. Phần còn lại là 卯 (mão) chỉ mượn âm 'liáo'. Hãy liên tưởng: muốn tán gẫu vui thì phải biết lắng nghe bằng 'tai' (耳).
Ví dụ với từ 聊
我们经常在网上聊天。
Wǒmen jīngcháng zài wǎngshàng liáotiān.
Chúng tôi thường xuyên tán gẫu trên mạng.
别聊了,快写作业吧。
Bié liáo le, kuài xiě zuòyè ba.
Đừng tán gẫu nữa, mau làm bài tập đi.
我想跟你聊聊这件事。
Wǒ xiǎng gēn nǐ liáoliao zhè jiàn shì.
Tôi muốn trò chuyện với bạn về chuyện này một chút.
他和朋友聊了一个小时。
Tā hé péngyou liáo le yī gè xiǎoshí.
Anh ấy đã tán gẫu với bạn một tiếng đồng hồ.
你们在聊什么呢?
Nǐmen zài liáo shénme ne?
Các bạn đang nói chuyện gì thế?
她很会聊天,大家都喜欢她。
Tā hěn huì liáotiān, dàjiā dōu xǐhuan tā.
Cô ấy rất khéo trò chuyện, mọi người đều quý cô ấy.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
