耳朵ěrduonhĩ đoá

耳朵 (ěrduo) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nhĩ đoá", nghĩa tiếng Việt: tai; tai (của đồ vật, như quai ấm). Từ gồm 2 chữ: 耳 (nhĩ) + 朵 (đoá), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 耳朵

danh từ

  1. 1tai
  2. 2tai (của đồ vật, như quai ấm)

Cách viết các chữ trong từ 耳朵

nhĩěr

tai

bộ(nhĩ)

Dễ nhầm取 聞

đoáduǒ

đoá (hoa); cụm, chùm

bộ(mộc)

Dễ nhầm杂 呆

Âm Hán-Việt của 耳朵

nhĩ đoá Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

"Nhĩ đoá" không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt chỉ dùng từ thuần Việt "tai" để chỉ bộ phận này.

Lượng từ dùng với 耳朵

  • zhīcái
  • cái
  • duìđôi

Cách ghép từ 耳朵

nhĩ + đoánhĩ đoá

Cách ghi nhớ từ 耳朵

Để nhớ nghĩa 'tai', hãy liên tưởng chữ 耳 (nhĩ) là một hình vẽ cách điệu của vành tai. Chữ 朵 (đoá) có bộ 木 (mộc, cây cối), gợi đến hình ảnh bông hoa hay cụm lá trên cành, nhưng ở đây nó chỉ đóng vai trò tạo thành từ ghép chỉ bộ phận cơ thể. Bạn có thể tưởng tượng tai giống như một chiếc 'đóa hoa' nhỏ xinh mọc bên đầu để dễ nhớ cách viết.

Ví dụ với từ 耳朵

  • 大象的耳朵很大。

    Dà xiàng de ěrduo hěn dà.

    Tai của con voi rất to.

  • 我的耳朵疼。

    Wǒ de ěrduo téng.

    Tai tôi bị đau.

  • 她戴了一对漂亮的耳环在耳朵上。

    Tā dài le yī duì piàoliang de ěrhuán zài ěrduo shàng.

    Cô ấy đeo một đôi khuyên tai đẹp trên tai.

  • 请竖起耳朵听我说。

    Qǐng shù qǐ ěrduo tīng wǒ shuō.

    Hãy vểnh tai lên mà nghe tôi nói.

  • 兔子的耳朵又长又白。

    Tùzi de ěrduo yòu cháng yòu bái.

    Tai của con thỏ vừa dài vừa trắng.

  • 这个杯子的耳朵断了。

    Zhège bēizi de ěrduo duàn le.

    Cái quai của chiếc cốc này bị gãy rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License