老人lǎorénlão nhân

老人 (lǎorén) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "lão nhân", nghĩa tiếng Việt: người già; người cao tuổi. Từ gồm 2 chữ: 老 (lão) + 人 (nhân), tổng cộng 8 nét.

Nghĩa của từ 老人

danh từ

  1. 1người già
  2. 2người cao tuổi

Cách viết các chữ trong từ 老人

lãolǎo

già, lâu năm; tiền tố kính trọng

bộ(lão)

Dễ nhầm考 孝

nhânrén

người, con người

bộ(nhân)

Dễ nhầm入 八

Âm Hán-Việt của 老人

lão nhân Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'lão nhân' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'người già'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Lượng từ dùng với 老人

  • wèivị / cụ
  • người

Cách ghép từ 老人

lão + nhânlão nhân

Cách ghi nhớ từ 老人

Nghĩa: 'Lão nhân' là từ Hán-Việt quen thuộc, bạn có thể liên tưởng đến hình ảnh một 'ông lão' trong các câu chuyện cổ tích. Cách viết: Chữ '老' (lão) có bộ 'lão' (già), phần trên giống chữ 'thổ' (đất) nhưng có thêm nét phết, ngụ ý người đã sống lâu năm. Chữ '人' (nhân) là bộ 'nhân' (người), hình ảnh một người đang đứng dang hai chân. Hai chữ ghép lại tạo nên hình ảnh một người đã có tuổi.

Ví dụ với từ 老人

  • 那位老人正在公园里散步。

    Nà wèi lǎorén zhèngzài gōngyuán lǐ sànbù.

    Cụ già đó đang đi dạo trong công viên.

  • 我们应该尊敬老人。

    Wǒmen yīnggāi zūnjìng lǎorén.

    Chúng ta nên tôn trọng người già.

  • 这个座位是留给老人的。

    Zhège zuòwèi shì liú gěi lǎorén de.

    Chỗ ngồi này được dành cho người cao tuổi.

  • 他家里有一位八十岁的老人。

    Tā jiā lǐ yǒu yī wèi bāshí suì de lǎorén.

    Nhà anh ấy có một cụ già tám mươi tuổi.

  • 老人和孩子都需要照顾。

    Lǎorén hé háizi dōu xūyào zhàogù.

    Người già và trẻ nhỏ đều cần được chăm sóc.

  • 你认识那位老人吗?

    Nǐ rènshi nà wèi lǎorén ma?

    Bạn có quen cụ già đó không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License