mỹměi
đẹp; nước Mỹ
bộ羊(dương)
美食 (měishí) là một từ tiếng Trung thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "mỹ thực", nghĩa tiếng Việt: món ngon; đồ ăn ngon; ẩm thực. Từ gồm 2 chữ: 美 (mỹ) + 食 (thực), tổng cộng 18 nét.
danh từ
mỹměi
đẹp; nước Mỹ
bộ羊(dương)
thựcshí
ăn; thức ăn
bộ食(thực)
mỹ thực — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'mỹ thực' không phải là một từ tiếng Việt đang dùng. Người Việt nói 'món ngon', 'đặc sản', hoặc dùng 'ẩm thực' cho cả nền ăn uống.
美 mỹ + 食 thực → mỹ thực
Từ này gặp trên biển hiệu và tên chương trình trước khi gặp trong sách vở: 美食节 là lễ hội ẩm thực, 越南的美食很有名. Nó không gọi tên một món nào cụ thể, mà gọi tên cả cái phần ngon lành của một vùng đất.
Mỹ thực thì người Việt không nói, nhưng đúng cái nghĩa ấy tiếng Việt lại giữ sẵn trong một thành ngữ: cao lương mỹ vị. Vẫn chữ 美 ấy, vẫn dùng để khen cái ăn. Còn 食 thì gặp mỗi ngày trong thực khách, thực đơn. Một chi tiết nên biết trước: từ điển ghi cho 美 nghĩa thứ hai là nước Mỹ, tức 美国 — nhưng tên nước ấy chỉ là chữ chọn theo âm, nên 美食 không hề là món ăn Mỹ.
Chỗ lệch đáng nhớ nhất nằm ở từ ẩm thực. Người Việt dùng nó cho cả nền ăn uống của một xứ, và bản năng sẽ bảo ta dịch sang 饮食. Nhưng 饮食 bên tiếng Trung lại là chuyện ăn uống theo nghĩa chế độ, thói quen — 饮食习惯. Muốn nói ẩm thực đúng như người Việt vẫn hiểu thì phải dùng 美食: 越南美食, 美食节. Hai thứ tiếng cầm chung một cặp chữ Hán rồi chia việc khác nhau.
Nhớ thêm rằng 美食 là danh từ, và chỉ là danh từ. Nó nhận 很多, nhận 找, nhận 吃 — 到处找美食, 这条街上有很多美食 — nhưng không bao giờ đứng sau 很 để khen một món đang ăn dở. Câu "món này ngon quá" vẫn phải là 这个菜很好吃. Một bên gọi tên cả một loại đáng đi tìm, một bên chấm điểm đĩa trước mặt; đặt nhầm chỗ là câu hỏng ngữ pháp.
美 (mỹ) là đẹp, ngon; 食 (thực) là ăn — cái ăn đẹp lòng người chính là món ngon. Chữ 美 theo lối chiết tự truyền thống được giảng là 羊 (dương, con dê) ở trên và 大 (đại) ở dưới: con dê béo lớn thì ngon.
这条街上有很多美食。
Zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō měishí.
Con phố này có rất nhiều món ngon.
他喜欢到处找美食。
Tā xǐhuan dàochù zhǎo měishí.
Anh ấy thích đi khắp nơi tìm món ngon.
越南的美食很有名。
Yuènán de měishí hěn yǒumíng.
Món ăn Việt Nam rất nổi tiếng.
美食节从下周开始。
Měishí jié cóng xià zhōu kāishǐ.
Lễ hội ẩm thực bắt đầu từ tuần sau.
这家店的美食值得一试。
Zhè jiā diàn de měishí zhídé yí shì.
Món ngon ở quán này đáng để thử.
旅游就是为了看风景和吃美食。
Lǚyóu jiùshì wèile kàn fēngjǐng hé chī měishí.
Đi du lịch chính là để ngắm cảnh và ăn món ngon.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License