笔记bǐjìbút ký

phồn thể: 筆記

笔记 (bǐjì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "bút ký", nghĩa tiếng Việt: ghi chép; tập ghi chép. Từ gồm 2 chữ: 笔 (bút) + 记 (ký), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 笔记

danh từ

  1. 1ghi chép
  2. 2tập ghi chép

Cách viết các chữ trong từ 笔记

bútbǐ(筆)

bút; nét bút

bộ竹(trúc)

Dễ nhầm毛 笑

kýjì(記)

ghi nhớ; ký ức; ghi chép

bộ讠(ngôn)

Dễ nhầm纪 己

Âm Hán-Việt của 笔记

bút ký — Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'bút ký' là từ tiếng Việt thông dụng, chỉ hành động ghi chép hoặc tập vở ghi chép, trùng khớp với nghĩa của từ '笔记' trong tiếng Trung.

Lượng từ dùng với 笔记

  • 本běn→ quyển / cuốn

Cách ghép từ 笔记

笔 bút + 记 ký → bút ký

Cách ghi nhớ từ 笔记

Âm 'bút ký' rất quen thuộc trong tiếng Việt, bạn chỉ cần nhớ nó có nghĩa là ghi chép. Về cách viết, chữ '笔' (bút) có bộ '竹' (trúc) chỉ đồ dùng làm từ tre, phần trên giống cây bút lông; chữ '记' (ký) có bộ '讠' (ngôn) chỉ lời nói, kết hợp với '己' (kỷ - bản thân) gợi ý việc tự mình ghi nhớ lời nói.

Ví dụ với từ 笔记

  • 请记笔记。

    Qǐng jì bǐjì.

    Hãy ghi chép lại.

  • 这是我的笔记。

    Zhè shì wǒ de bǐjì.

    Đây là tập ghi chép của tôi.

  • 上课的时候,他认真地做笔记。

    Shàngkè de shíhou, tā rènzhēn de zuò bǐjì.

    Lúc lên lớp, anh ấy chăm chú ghi chép.

  • 你的笔记可以借我看一下吗?

    Nǐ de bǐjì kěyǐ jiè wǒ kàn yīxià ma?

    Bạn có thể cho tôi mượn tập ghi chép của bạn xem một chút không?

  • 这本笔记很厚。

    Zhè běn bǐjì hěn hòu.

    Cuốn tập ghi chép này rất dày.

  • 我忘了带笔记。

    Wǒ wàng le dài bǐjì.

    Tôi quên mang tập ghi chép rồi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License