突然tūránđột nhiên

突然 (tūrán) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đột nhiên", nghĩa tiếng Việt: đột nhiên; bỗng nhiên. Từ gồm 2 chữ: 突 (đột) + 然 (nhiên), tổng cộng 21 nét.

Nghĩa của từ 突然

tính từ

  1. 1đột nhiên
  2. 2bỗng nhiên

Cách viết các chữ trong từ 突然

đột

đột ngột; xông ra

bộ(huyệt)

Dễ nhầm空 究

nhiênrán

đúng, như thế; nhưng mà

bộ(hoả)

Âm Hán-Việt của 突然

đột nhiên Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'đột nhiên' là một từ tiếng Việt thông dụng, được dùng với nghĩa hoàn toàn giống với tiếng Trung, chỉ sự việc xảy ra bất ngờ, không lường trước.

Cách ghép từ 突然

đột + nhiênđột nhiên

Cách ghi nhớ từ 突然

Để nhớ nghĩa: 'đột nhiên' trong tiếng Việt cũng có nghĩa là bất ngờ, giống hệt cách dùng của từ này. Để nhớ cách viết: 突 gồm bộ 穴 (huyệt, cái hang) và chữ 犬 (khuyển, con chó) bên dưới — hình dung con chó từ trong hang bất ngờ xông ra, rất 'đột ngột'. 然 có bộ 火 (hoả, lửa) ở dưới, phía trên là các nét chỉ thịt chó (月) và chó (犬), theo lối chiết tự truyền thống là hình ảnh nướng thịt chó trên lửa, nhưng ở đây chủ yếu mượn âm 'nhiên' để ghép từ.

Ví dụ với từ 突然

  • 他突然站了起来。

    Tā tūrán zhàn le qǐlái.

    Anh ấy đột nhiên đứng dậy.

  • 天气突然变冷了。

    Tiānqì tūrán biàn lěng le.

    Thời tiết đột nhiên trở lạnh.

  • 你为什么突然不说话了?

    Nǐ wèishénme tūrán bù shuōhuà le?

    Sao bạn đột nhiên không nói gì nữa vậy?

  • 这件事发生得太突然了。

    Zhè jiàn shì fāshēng de tài tūrán le.

    Chuyện này xảy ra quá đột ngột.

  • 我突然想起来今天有考试。

    Wǒ tūrán xiǎng qǐlái jīntiān yǒu kǎoshì.

    Tôi bỗng nhiên nhớ ra hôm nay có bài kiểm tra.

  • 听到这个消息,她突然哭了。

    Tīngdào zhège xiāoxi, tā tūrán kū le.

    Nghe tin này, cô ấy bỗng nhiên khóc.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License