离 (lí) là một chữ Hán thuộc HSK2, đọc âm Hán-Việt là "li", nghĩa tiếng Việt: rời khỏi; xa cách; cách (khoảng cách). Chữ 离 có 10 nét, thuộc bộ 禸.
Nghĩa của từ 离
động từ
- 1rời khỏi
- 2xa cách
- 3cách (khoảng cách)
Cách viết chữ 离
Âm Hán-Việt của 离
li — Trùng khớp
Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.
Âm Hán-Việt 'li' là từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa 'rời xa, chia lìa' trùng khớp với nghĩa chính của từ.
Cách ghi nhớ từ 离
Để nhớ nghĩa: 'li' trong tiếng Việt có nghĩa là chia lìa, rời xa, giống hệt nghĩa của 离. Để nhớ cách viết: chữ 离 có bộ 禸 (nhựu, liên quan đến dấu chân, bước đi), phần trên là 亠 (đầu) và 凶 (hung, xấu) biến thể, phần trong là 禸 — có thể liên tưởng đến việc 'bước chân rời khỏi nơi không lành'.
Ví dụ với từ 离
我家离学校很近。
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi cách trường học rất gần.
他离开家去中国了。
Tā líkāi jiā qù Zhōngguó le.
Anh ấy rời nhà đi Trung Quốc rồi.
你离我远一点儿。
Nǐ lí wǒ yuǎn yīdiǎnr.
Bạn cách xa tôi ra một chút.
现在离春节还有两个星期。
Xiànzài lí Chūnjié hái yǒu liǎng gè xīngqī.
Bây giờ còn cách Tết hai tuần nữa.
她从来没离开过妈妈。
Tā cónglái méi líkāi guo māma.
Cô ấy chưa từng xa mẹ bao giờ.
离这儿不远有一个公园。
Lí zhèr bù yuǎn yǒu yī gè gōngyuán.
Cách đây không xa có một công viên.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
