duǎnđoản

短 (duǎn) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "đoản", nghĩa tiếng Việt: ngắn; thiếu; nhược điểm. Chữ 短 có 12 nét, thuộc bộ 矢.

Nghĩa của từ 短

tính từ

  1. 1ngắn
  2. 2thiếu
  3. 3nhược điểm

Cách viết chữ 短

đoảnduǎn

ngắn; thiếu sót

bộ(thỉ)

Dễ nhầm矮 知

Âm Hán-Việt của

đoản Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'đoản' không phải là một từ tiếng Việt độc lập mà người Việt hiện đại sử dụng. Nó chỉ xuất hiện trong các từ ghép Hán-Việt như 'đoản mệnh' (đoản thọ), 'đoản kiếm', 'đoản ca'.

Cách ghi nhớ từ 短

Chữ 短 (đoản) gồm bộ 矢 (thỉ, mũi tên) bên trái và 豆 (đậu, hạt đậu) bên phải. Theo lối chiết tự truyền thống, mũi tên bay nhanh nhưng đường bay ngắn, hoặc so sánh độ dài mũi tên với thân cây đậu, đều gợi ý nghĩa 'ngắn'. Bộ 矢 (thỉ) liên quan đến vũ khí, đo lường, còn 豆 (đậu) gợi hình ảnh vật nhỏ bé, giúp nhớ nghĩa 'ngắn' và 'thiếu'.

Ví dụ với từ 短

  • 这条裤子太短了。

    Zhè tiáo kùzi tài duǎn le.

    Cái quần này ngắn quá.

  • 他说话总是很短。

    Tā shuōhuà zǒngshì hěn duǎn.

    Anh ấy nói chuyện luôn rất ngắn gọn.

  • 冬天白天短,夜晚长。

    Dōngtiān báitiān duǎn, yèwǎn cháng.

    Mùa đông ngày ngắn, đêm dài.

  • 我短了一块钱。

    Wǒ duǎn le yī kuài qián.

    Tôi thiếu một đồng.

  • 每个人都有短处。

    Měi gè rén dōu yǒu duǎnchù.

    Ai cũng có nhược điểm.

  • 你能写一个短故事吗?

    Nǐ néng xiě yī gè duǎn gùshì ma?

    Bạn có thể viết một câu chuyện ngắn không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License