着急zháojítrứ cấp

phồn thể: 著急

着急 (zháojí) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "trứ cấp", nghĩa tiếng Việt: lo lắng; sốt ruột; vội vàng. Từ gồm 2 chữ: 着 (trứ) + 急 (cấp), tổng cộng 20 nét.

Nghĩa của từ 着急

tính từ

  1. 1lo lắng
  2. 2sốt ruột
  3. 3vội vàng

Cách viết các chữ trong từ 着急

trứzhe()

mặc; tiếp xúc; đang (trợ từ)

bộ(mục)

Dễ nhầm看 差

cấp

gấp gáp, khẩn cấp

bộ(tâm)

Âm Hán-Việt của 着急

trứ cấp Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'trứ cấp' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'trứ cấp' để diễn tả sự lo lắng hay vội vàng.

Cách ghép từ 着急

trứ + cấptrứ cấp

Cách ghi nhớ từ 着急

Nghĩa: '着' (trứ) có bộ Mục (目) liên quan đến mắt, nghĩa gốc là tiếp xúc, chạm vào, ở đây diễn tả trạng thái đang diễn ra; '急' (cấp) có bộ Tâm (心) chỉ lòng dạ đang gấp gáp. Cả hai hợp lại thành trạng thái tâm lý đang bị thúc bách, lo lắng. Cách viết: '急' gồm bộ Tâm (心) ở dưới và phần trên giống chữ '刍', bạn có thể liên tưởng đến một trái tim đang bị đè nén, cần giải tỏa gấp.

Ví dụ với từ 着急

  • 别着急,慢慢来。

    Bié zháojí, màn man lái.

    Đừng vội, từ từ thôi.

  • 妈妈很着急,因为孩子还没回家。

    Māma hěn zháojí, yīnwèi háizi hái méi huí jiā.

    Mẹ rất sốt ruột vì con vẫn chưa về nhà.

  • 他看起来很着急的样子。

    Tā kàn qǐlái hěn zháojí de yàngzi.

    Anh ấy trông có vẻ rất lo lắng.

  • 听到这个消息,她着急得哭了。

    Tīng dào zhège xiāoxi, tā zháojí de kū le.

    Nghe được tin này, cô ấy lo lắng đến phát khóc.

  • 不用着急,我们还有时间。

    Bùyòng zháojí, wǒmen hái yǒu shíjiān.

    Không cần vội, chúng ta vẫn còn thời gian.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License