相机xiàngjītướng cơ

phồn thể: 相機

相机 (xiàngjī) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tướng cơ", nghĩa tiếng Việt: máy ảnh; máy chụp hình. Từ gồm 2 chữ: 相 (tướng) + 机 (cơ), tổng cộng 15 nét.

Nghĩa của từ 相机

danh từ

  1. 1máy ảnh
  2. 2máy chụp hình

Cách viết các chữ trong từ 相机

tướngxiàng

lẫn nhau; xem, tướng mạo

bộ(mục)

Dễ nhầm想 湘

()

máy móc; cơ hội; then chốt

bộ(mộc)

Dễ nhầm几 肌

Âm Hán-Việt của 相机

tướng cơ Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'tướng cơ' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng 'tướng cơ' để chỉ máy ảnh mà dùng từ thuần Việt hoặc từ mượn 'ca-mê-ra'.

Lượng từ dùng với 相机

  • táichiếc / cái
  • chiếc / cái
  • cái

Cách ghép từ 相机

tướng + tướng cơ

Cách ghi nhớ từ 相机

Nghĩa: 相机 (máy ảnh) là viết tắt của 照相机 (chiếu tướng cơ - máy chụp hình). 相 (tương) ở đây mang nghĩa 'hình tướng, dáng vẻ', không phải 'lẫn nhau'. 机 (cơ) là 'máy móc'. Nhớ: máy ghi lại hình tướng.
Cách viết: 相 = bộ 目 (mục, con mắt) + 木 (mộc, cây). Mắt nhìn cây để xem xét hình dáng. 机 = bộ 木 (mộc, gỗ) + 几 (kỉ, ghế dựa). Máy móc thời xưa thường làm bằng gỗ, nên có bộ Mộc.

Ví dụ với từ 相机

  • 我买了一台新相机。

    Wǒ mǎi le yī tái xīn xiàngjī.

    Tôi đã mua một chiếc máy ảnh mới.

  • 你的相机是什么牌子的?

    Nǐ de xiàngjī shì shénme páizi de?

    Máy ảnh của bạn là hãng gì?

  • 他用相机拍了很多照片。

    Tā yòng xiàngjī pāi le hěn duō zhàopiàn.

    Anh ấy đã dùng máy ảnh chụp rất nhiều ảnh.

  • 请把相机借给我用一下。

    Qǐng bǎ xiàngjī jiè gěi wǒ yòng yīxià.

    Làm ơn cho tôi mượn máy ảnh dùng một lát.

  • 这个相机太贵了。

    Zhège xiàngjī tài guì le.

    Cái máy ảnh này đắt quá.

  • 你会修相机吗?

    Nǐ huì xiū xiàngjī ma?

    Bạn có biết sửa máy ảnh không?

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License