瘦shòusấu
瘦 (shòu) là một chữ Hán thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "sấu", nghĩa tiếng Việt: gầy; ốm; chật (quần áo); nạc (thịt); cằn cỗi (đất). Chữ 瘦 có 14 nét, thuộc bộ 疒.
Nghĩa của từ 瘦
tính từ
- 1gầy
- 2ốm
- 3chật (quần áo)
- 4nạc (thịt)
- 5cằn cỗi (đất)
Cách viết chữ 瘦
Âm Hán-Việt của 瘦
sấu — Lệch nghĩa
Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.
Âm Hán-Việt 'sấu' là từ cổ, nay người Việt dùng 'gầy' hoặc 'ốm' là chính. Từ 'sấu' chỉ còn thấy trong một số phương ngữ hoặc văn chương cổ, không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
Cách ghi nhớ từ 瘦
Chữ '瘦' có bộ '疒' (nạch) chỉ bệnh tật, kết hợp với phần bên phải gợi ý âm 'sấu'. Người xưa quan niệm gầy ốm là dấu hiệu của bệnh tật, nên dùng bộ 'nạch' để biểu thị. Hãy liên tưởng: một người bị bệnh (疒) lâu ngày sẽ trở nên gầy (瘦). Phần bên phải gồm '叟' (một ông già), cũng gợi hình ảnh người già thường gầy yếu.
Ví dụ với từ 瘦
他最近瘦了很多。
Tā zuìjìn shòu le hěn duō.
Dạo này anh ấy gầy đi nhiều.
这件衣服太瘦了,我穿不下。
Zhè jiàn yīfu tài shòu le, wǒ chuān bù xià.
Cái áo này chật quá, tôi mặc không vừa.
我想买一块瘦一点的肉。
Wǒ xiǎng mǎi yī kuài shòu yīdiǎn de ròu.
Tôi muốn mua một miếng thịt nạc hơn một chút.
这块地太瘦了,种不了庄稼。
Zhè kuài dì tài shòu le, zhòng bù liǎo zhuāngjia.
Mảnh đất này cằn cỗi quá, không trồng được hoa màu.
你太瘦了,应该多吃点。
Nǐ tài shòu le, yīnggāi duō chī diǎn.
Bạn gầy quá, nên ăn nhiều hơn một chút.
这条裤子瘦吗?
Zhè tiáo kùzi shòu ma?
Cái quần này có chật không?
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License
