男生nánshēngnam sinh

男生 (nánshēng) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "nam sinh", nghĩa tiếng Việt: nam sinh; con trai; chàng trai. Từ gồm 2 chữ: 男 (nam) + 生 (sinh), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 男生

danh từ

  1. 1nam sinh
  2. 2con trai
  3. 3chàng trai

Cách viết các chữ trong từ 男生

namnán

nam giới, đàn ông; con trai

bộ(điền)

Dễ nhầm界 累

sinhshēng

sinh ra, sống; người đang học

bộ(sinh)

Dễ nhầm牛 先

Âm Hán-Việt của 男生

nam sinh Trùng khớp

Âm Hán-Việt là một từ tiếng Việt đang dùng, nghĩa giống nhau.

Âm Hán-Việt 'nam sinh' là từ tiếng Việt thực sự được dùng, chỉ học sinh nam. Nghĩa này trùng khớp với nghĩa gốc trong tiếng Trung.

Lượng từ dùng với 男生

  • cái / người

Cách ghép từ 男生

nam + sinhnam sinh

Cách ghi nhớ từ 男生

Âm Hán-Việt 'nam sinh' chính là từ ta vẫn dùng, nên nhớ nghĩa rất dễ. Để nhớ cách viết: 男 (nam) gồm bộ 田 (điền, ruộng) và 力 (lực, sức mạnh) — theo lối chiết tự truyền thống, đàn ông là người dùng sức mạnh làm việc ngoài đồng ruộng. 生 (sinh) là chữ tượng hình mô tả một cái cây đang mọc lên khỏi mặt đất, mang nghĩa sinh ra, sự sống, và mở rộng thành người đang học (học sinh).

Ví dụ với từ 男生

  • 我们班有二十个男生。

    Wǒmen bān yǒu èrshí gè nánshēng.

    Lớp chúng tôi có hai mươi nam sinh.

  • 那个男生是我的弟弟。

    Nàge nánshēng shì wǒ de dìdi.

    Nam sinh kia là em trai tôi.

  • 男生们正在操场上踢足球。

    Nánshēng men zhèngzài cāochǎng shàng tī zúqiú.

    Các nam sinh đang đá bóng trên sân.

  • 他是一个很帅的男生。

    Tā shì yīgè hěn shuài de nánshēng.

    Anh ấy là một chàng trai rất đẹp trai.

  • 请问,你是新来的男生吗?

    Qǐngwèn, nǐ shì xīn lái de nánshēng ma?

    Xin hỏi, bạn có phải là nam sinh mới đến không?

  • 男生宿舍在学校的东边。

    Nánshēng sùshè zài xuéxiào de dōngbian.

    Ký túc xá nam sinh ở phía đông của trường.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License