生气shēngqìsinh khí

phồn thể: 生氣

生气 (shēngqì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "sinh khí", nghĩa tiếng Việt: tức giận; nổi nóng. Từ gồm 2 chữ: 生 (sinh) + 气 (khí), tổng cộng 9 nét.

Nghĩa của từ 生气

động từ

  1. 1tức giận
  2. 2nổi nóng

Cách viết các chữ trong từ 生气

sinhshēng

sinh ra, sống; người đang học

bộ(sinh)

Dễ nhầm牛 先

khí()

không khí, hơi; tinh thần

bộ(khí)

Dễ nhầm汽 乞

Âm Hán-Việt của 生气

sinh khí Bẫy nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa khác hẳn — dễ hiểu sai.

Âm Hán-Việt 'sinh khí' là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa là sức sống, sự tươi tắn — trái hẳn với 生气 tiếng Trung nghĩa là 'tức giận'. Một căn phòng 'đầy sinh khí' và một người 生气 là hai chuyện ngược nhau.

Cách ghép từ 生气

sinh + khísinh khí

Cách ghi nhớ từ 生气

Nghĩa gốc Hán-Việt của 'sinh khí' là sức sống, nhưng trong tiếng Trung hiện đại, '生气' lại là nổi giận. Hãy tưởng tượng khi tức giận, 'sinh khí' (hơi thở) trong người bạn sôi sục lên. Về cách viết: 生 là bộ Sinh (sự sống), 气 là bộ Khí (hơi thở). Ghép lại, hơi thở của sự sống bị kích động chính là lúc bạn đang '生气'.

Ví dụ với từ 生气

  • 你为什么生气?

    Nǐ wèishénme shēngqì?

    Tại sao bạn tức giận?

  • 别生气了,好吗?

    Bié shēngqì le, hǎo ma?

    Đừng giận nữa, được không?

  • 他很容易生气。

    Tā hěn róngyì shēngqì.

    Anh ấy rất dễ nổi nóng.

  • 我说错话了吗?你看起来在生气。

    Wǒ shuō cuò huà le ma? Nǐ kàn qǐlái zài shēngqì.

    Tôi nói sai gì à? Trông bạn có vẻ đang giận.

  • 生气对身体不好。

    Shēngqì duì shēntǐ bù hǎo.

    Tức giận không tốt cho sức khỏe.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License