爱人àirenái nhân

phồn thể: 愛人

爱人 (àiren) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "ái nhân", nghĩa tiếng Việt: chồng / vợ (tại Trung Quốc đại lục); người yêu (ngoài Trung Quốc đại lục). Từ gồm 2 chữ: 爱 (ái) + 人 (nhân), tổng cộng 12 nét.

Nghĩa của từ 爱人

danh từ

  1. 1chồng / vợ (tại Trung Quốc đại lục)
  2. 2người yêu (ngoài Trung Quốc đại lục)

Cách viết các chữ trong từ 爱人

áiài()

yêu, thương

bộ(trảo)

Dễ nhầm受 爰

nhânrén

người, con người

bộ(nhân)

Dễ nhầm入 八

Âm Hán-Việt của 爱人

ái nhân Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'ái nhân' đọc được nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng — người Việt nói 'chồng / vợ (tại Trung Quốc đại lục)'. Từ này phải nhớ nghĩa trực tiếp, không dựa được vào âm Hán-Việt.

Lượng từ dùng với 爱人

  • người

Cách ghép từ 爱人

ái + nhânái nhân

Cách ghi nhớ từ 爱人

Âm Hán-Việt 'ái nhân' gợi nghĩa 'người yêu', nhưng ở Trung Quốc đại lục, đây là cách gọi chính thức cho 'chồng/vợ'. Để nhớ cách viết: 爱 có bộ 爪 (trảo, móng vuốt) ở trên, phần dưới là 友 (hữu, bạn bè) — tình yêu là tình bạn thân thiết được che chở. 人 là chữ tượng hình vẽ người đang đứng, chỉ có 2 nét, rất dễ nhớ.

Ví dụ với từ 爱人

  • 她是我爱人。

    Tā shì wǒ àiren.

    Cô ấy là vợ tôi.

  • 你爱人做什么工作?

    Nǐ àiren zuò shénme gōngzuò?

    Chồng bạn làm nghề gì?

  • 我跟我爱人一起去旅行。

    Wǒ gēn wǒ àiren yīqǐ qù lǚxíng.

    Tôi cùng vợ/chồng tôi đi du lịch.

  • 他爱人是中国人。

    Tā àiren shì Zhōngguó rén.

    Vợ anh ấy là người Trung Quốc.

  • 你爱人在家吗?

    Nǐ àiren zài jiā ma?

    Chồng bạn có ở nhà không?

  • 我给我爱人买了一件礼物。

    Wǒ gěi wǒ àiren mǎi le yī jiàn lǐwù.

    Tôi đã mua một món quà cho vợ tôi.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License