游戏yóuxìdu hí

phồn thể: 遊戲

游戏 (yóuxì) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "du hí", nghĩa tiếng Việt: trò chơi; chơi. Từ gồm 2 chữ: 游 (du) + 戏 (hí), tổng cộng 18 nét.

Nghĩa của từ 游戏

danh từ

  1. 1trò chơi
  2. 2chơi

Cách viết các chữ trong từ 游戏

duyóu()

bơi; du lịch; chơi

bộ(thuỷ)

Dễ nhầm泳 旅

()

trò chơi, diễn kịch

bộ(qua)

Dễ nhầm找 战

Âm Hán-Việt của 游戏

du hí Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'du hí' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không nói 'du hí' mà dùng từ thuần Việt 'trò chơi' hoặc mượn âm 'game'.

Lượng từ dùng với 游戏

  • chǎngtrận / cuộc
  • cái

Cách ghép từ 游戏

du + du hí

Cách ghi nhớ từ 游戏

游 = bộ 水 (thuỷ, nước) + phần bên phải gợi âm 'du' — liên quan đến nước nên có nghĩa gốc là bơi lội, sau mở rộng thành đi chơi, du ngoạn. 戏 = bộ 戈 (qua, vũ khí) + phần bên trái là biến thể của chữ 'hí' (trò diễn) — nhớ đến cảnh diễn kịch, trò chơi có tính chất biểu diễn hoặc đấu võ. Ghép lại: 'du hí' là chơi đùa, tiêu khiển.

Ví dụ với từ 游戏

  • 我喜欢玩电子游戏。

    Wǒ xǐhuān wán diànzǐ yóuxì.

    Tôi thích chơi trò chơi điện tử.

  • 这个游戏很有意思。

    Zhège yóuxì hěn yǒuyìsi.

    Trò chơi này rất thú vị.

  • 孩子们在公园里游戏。

    Háizimen zài gōngyuán lǐ yóuxì.

    Bọn trẻ đang chơi đùa trong công viên.

  • 你最喜欢什么游戏?

    Nǐ zuì xǐhuān shénme yóuxì?

    Bạn thích trò chơi gì nhất?

  • 他正在和朋友一起玩游戏。

    Tā zhèngzài hé péngyou yīqǐ wán yóuxì.

    Anh ấy đang chơi trò chơi cùng bạn bè.

  • 请不要在教室里游戏。

    Qǐng bùyào zài jiàoshì lǐ yóuxì.

    Xin đừng chơi đùa trong lớp học.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License