流liúlưu

流 (liú) là một chữ Hán thuộc HSK4, đọc âm Hán-Việt là "lưu", nghĩa tiếng Việt: chảy; trôi; lưu thông. Chữ 流 có 10 nét, thuộc bộ 水.

Nghĩa của từ 流

động từ

  1. 1chảy
  2. 2trôi
  3. 3lưu thông

Cách viết chữ 流

lưuliú

chảy; lưu chuyển

bộ水(thuỷ)

Âm Hán-Việt của 流

lưu — Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt của chữ này là 'lưu' nhưng nghĩa là 'chảy', và người Việt chỉ nói 'chảy'. Cẩn thận: 'lưu' trong 'lưu tên', 'lưu lại' của tiếng Việt là chữ 留 khác, cũng đọc liú nhưng viết khác hẳn.

Câu chuyện hình thành từ 流

Nước không chảy tại chỗ, và chữ này cũng vậy. 流 gần như luôn kéo theo một cái hướng: 向东流 chảy về đông, 流下来 chảy xuống, 流走 trôi đi, 流到哪里 chảy tới đâu. Bỏ hướng ra thì câu nghe hụt, y như tiếng Việt nói "nước chảy" xong người nghe vẫn chờ biết chảy đi đâu.

Chỗ 流 rời xa chữ chảy của tiếng Việt là nó nhận tân ngữ. 流血, 流汗, 流泪 — chủ ngữ là con người, còn thứ chảy ra thì đứng sau: 他疼得流下了眼泪. Tiếng Việt phải đổi động từ theo từng chất lỏng, máu thì chảy, mồ hôi thì đổ, nước mắt thì rơi; tiếng Trung giữ nguyên một chữ và chỉ thay cái đứng sau nó.

Người Việt có hai chữ lưu nghĩa ngược nhau mà rất hay bị gộp làm một. 流 là chảy đi, lan ra: lưu thông, lưu lượng, lưu vong, giao lưu. 留 là ở lại, giữ lại: lưu lại, lưu trữ, lưu ý, lưu ban, lưu học sinh. Không cần nhìn mặt chữ vẫn phân được: nghĩa là đi thì 流, nghĩa là ở thì 留.

Từ dòng nước thật, chữ này toả ra hầu hết những gì trong tiếng Trung có thể lan mà không ai đẩy — 流行 cái mốt lan ra, 流利 lời nói chảy trơn, 交流 ý kiến qua lại. Riêng câu 时间像水一样流走了 thì hai bên nghĩ giống hệt nhau: người Việt cũng nói thời gian trôi.

Cách ghi nhớ từ 流

流 có 10 nét và mang bộ 氵 (thuỷ, ba chấm nước) bên trái — hễ thấy ba chấm nước là dính đến nước. Phân biệt với 留: cùng đọc liú, cùng âm Hán-Việt 'lưu', nhưng 留 mang bộ 田 (điền) và nghĩa là ở lại.

Ví dụ với từ 流

  • 河水向东流。

    Héshuǐ xiàng dōng liú.

    Nước sông chảy về phía đông.

  • 他疼得流下了眼泪。

    Tā téng de liú xià le yǎnlèi.

    Anh ấy đau đến chảy nước mắt.

  • 汗从脸上流下来。

    Hàn cóng liǎn shàng liú xiàlai.

    Mồ hôi chảy xuống từ trên mặt.

  • 这里的水不流,所以很脏。

    Zhèlǐ de shuǐ bù liú, suǒyǐ hěn zāng.

    Nước ở đây không chảy nên rất bẩn.

  • 这条河流到哪里?

    Zhè tiáo hé liú dào nǎlǐ?

    Con sông này chảy đi đâu?

  • 时间像水一样流走了。

    Shíjiān xiàng shuǐ yíyàng liú zǒu le.

    Thời gian trôi đi như nước.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License