tỉbǐ
so sánh; tỉ lệ; hơn
bộ比(tỉ)
Dễ nhầm此 北
比如 (bǐrú) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "tỉ như", nghĩa tiếng Việt: ví dụ; chẳng hạn như. Từ gồm 2 chữ: 比 (tỉ) + 如 (như), tổng cộng 10 nét.
động từ
tỉbǐ
so sánh; tỉ lệ; hơn
bộ比(tỉ)
Dễ nhầm此 北
nhưrú
giống như, bằng; nếu như
bộ女(nữ)
Dễ nhầm好 妇
tỉ như — Không phải từ tiếng Việt
Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.
Âm Hán-Việt 'tỉ như' không phải là một từ tiếng Việt thực tế. Người Việt không nói 'tỉ như' mà dùng từ thuần Việt 'ví dụ' hoặc 'chẳng hạn như' để diễn đạt ý này.
比 tỉ + 如 như → tỉ như
Nhớ nghĩa: '比' (tỉ) là so sánh, '如' (như) là giống như. Khi muốn đưa ra một ví dụ để so sánh, làm rõ ý, bạn dùng '比如'. Nhớ cách viết: '比' là hai chữ '匕' (chủy) xếp cạnh nhau, thể hiện sự so sánh, đối chiếu. '如' có bộ '女' (nữ, người phụ nữ) bên trái và chữ '口' (khẩu, cái miệng) bên phải, theo lối chiết tự truyền thống, người phụ nữ xưa thường nghe theo lời dạy, hàm ý 'làm theo, giống như'.
我喜欢吃水果,比如苹果和香蕉。
Wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ, bǐrú píngguǒ hé xiāngjiāo.
Tôi thích ăn hoa quả, ví dụ như táo và chuối.
他有很多爱好,比如游泳和画画。
Tā yǒu hěnduō àihào, bǐrú yóuyǒng hé huàhuà.
Anh ấy có nhiều sở thích, chẳng hạn như bơi lội và vẽ tranh.
你会说哪些语言?比如英语和法语。
Nǐ huì shuō nǎxiē yǔyán? Bǐrú Yīngyǔ hé Fǎyǔ.
Bạn biết nói những ngôn ngữ nào? Ví dụ như tiếng Anh và tiếng Pháp.
我们明天去超市买点东西,比如牛奶和面包。
Wǒmen míngtiān qù chāoshì mǎi diǎn dōngxi, bǐrú niúnǎi hé miànbāo.
Ngày mai chúng tôi đi siêu thị mua ít đồ, ví dụ như sữa và bánh mì.
北京有很多有名的地方,比如长城和故宫。
Běijīng yǒu hěnduō yǒumíng de dìfang, bǐrú Chángchéng hé Gùgōng.
Bắc Kinh có rất nhiều địa điểm nổi tiếng, chẳng hạn như Vạn Lý Trường Thành và Cố Cung.
学习外语很重要,比如中文和英文。
Xuéxí wàiyǔ hěn zhòngyào, bǐrú Zhōngwén hé Yīngwén.
Học ngoại ngữ rất quan trọng, ví dụ như tiếng Trung và tiếng Anh.
Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License