方便面fāngbiànmiànphương tiện diện

phồn thể: 方便麵

方便面 (fāngbiànmiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phương tiện diện", nghĩa tiếng Việt: mì ăn liền; mì gói. Từ gồm 3 chữ: 方 (phương) + 便 (tiện) + 面 (diện), tổng cộng 22 nét.

Nghĩa của từ 方便面

danh từ

  1. 1mì ăn liền
  2. 2mì gói

Cách viết các chữ trong từ 方便面

phươngFāng

vuông; hướng, phương hướng

bộ(phương)

Dễ nhầm万 芳

tiệnbiàn

thuận tiện; bèn, liền

bộ(nhân)

Dễ nhầm使 更

diệnmiàn()

mặt; bề mặt; diện mạo

bộ(diện)

Dễ nhầm缅 腼

Âm Hán-Việt của 方便面

phương tiện diện Không phải từ tiếng Việt

Âm Hán-Việt đọc được, nhưng không phải từ tiếng Việt đang dùng.

Âm Hán-Việt 'phương tiện diện' không phải là một từ tiếng Việt có nghĩa. Người Việt không dùng cụm này mà gọi là 'mì ăn liền' hoặc 'mì gói'.

Lượng từ dùng với 方便面

  • wǎnbát / tô
  • bāogói
  • xiāngthùng

Cách ghép từ 方便面

phương + 便 tiện + diệnphương tiện diện

Cách ghi nhớ từ 方便面

Nghĩa: '方便' (phương tiện) là thuận tiện, '面' (diện) là mì. Mì thuận tiện chính là mì ăn liền. Cách viết: '方' là bộ Phương, hình vuông; '便' có bộ Nhân (người) bên trái, bên phải là '更' (canh) gợi ý sự thay đổi cho tiện lợi; '面' là bộ Diện, giống hình khuôn mặt nhưng ở đây chỉ sợi mì.

Ví dụ với từ 方便面

  • 我中午吃了一碗方便面。

    Wǒ zhōngwǔ chīle yī wǎn fāngbiànmiàn.

    Buổi trưa tôi đã ăn một bát mì ăn liền.

  • 这种方便面很好吃。

    Zhè zhǒng fāngbiànmiàn hěn hǎochī.

    Loại mì ăn liền này rất ngon.

  • 超市里有很多方便面。

    Chāoshì lǐ yǒu hěnduō fāngbiànmiàn.

    Trong siêu thị có rất nhiều mì ăn liền.

  • 你喜欢吃方便面吗?

    Nǐ xǐhuān chī fāngbiànmiàn ma?

    Bạn có thích ăn mì ăn liền không?

  • 他买了一箱方便面。

    Tā mǎile yī xiāng fāngbiànmiàn.

    Anh ấy đã mua một thùng mì ăn liền.

  • 方便面不要吃太多。

    Fāngbiànmiàn bùyào chī tài duō.

    Đừng ăn quá nhiều mì ăn liền.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License