方便fāngbiànphương tiện

方便 (fāngbiàn) là một từ tiếng Trung thuộc HSK3, đọc âm Hán-Việt là "phương tiện", nghĩa tiếng Việt: thuận tiện; tiện lợi; có tiền dư dả; đi vệ sinh (uyển ngữ). Từ gồm 2 chữ: 方 (phương) + 便 (tiện), tổng cộng 13 nét.

Nghĩa của từ 方便

tính từ

  1. 1thuận tiện
  2. 2tiện lợi
  3. 3có tiền dư dả
  4. 4đi vệ sinh (uyển ngữ)

Cách viết các chữ trong từ 方便

phươngFāng

vuông; hướng, phương hướng

bộ(phương)

Dễ nhầm万 芳

tiệnbiàn

thuận tiện; bèn, liền

bộ(nhân)

Dễ nhầm使 更

Âm Hán-Việt của 方便

phương tiện Lệch nghĩa

Là từ tiếng Việt đang dùng, nhưng nghĩa đã lệch đi.

Âm Hán-Việt 'phương tiện' là một từ tiếng Việt nhưng mang nghĩa 'công cụ, phương pháp', khác với nghĩa 'thuận tiện' trong tiếng Trung. Người Việt không dùng 'phương tiện' để chỉ sự tiện lợi.

Cách ghép từ 方便

phương + 便 tiệnphương tiện

Cách ghi nhớ từ 方便

Âm Hán-Việt 'phương tiện' trong tiếng Việt chỉ 'công cụ, xe cộ', còn '方便' trong tiếng Trung là 'thuận tiện' — đây là cạm bẫy quen thuộc, đừng dịch ngược. Về mặt chữ: 方 (phương) bộ 方, vốn là hình cái cày, chỉ hướng; 便 (tiện) bộ 人 (nhân, người) + 更 (canh, thay đổi), ghép lại mang ý 'người thấy thoải mái, dễ chịu' — đó chính là sự tiện lợi.

Ví dụ với từ 方便

  • 这里交通很方便。

    Zhèlǐ jiāotōng hěn fāngbiàn.

    Giao thông ở đây rất thuận tiện.

  • 你什么时候方便?

    Nǐ shénme shíhou fāngbiàn?

    Khi nào bạn tiện?

  • 方便的话,请帮我一个忙。

    Fāngbiàn dehuà, qǐng bāng wǒ yī gè máng.

    Nếu tiện thì làm ơn giúp tôi một việc.

  • 这个软件用起来很方便。

    Zhège ruǎnjiàn yòng qǐlái hěn fāngbiàn.

    Phần mềm này dùng rất tiện lợi.

  • 他最近手头不太方便。

    Tā zuìjìn shǒutóu bù tài fāngbiàn.

    Dạo này anh ấy hơi eo hẹp tiền bạc.

  • 不好意思,我去一下方便一下。

    Bù hǎoyìsi, wǒ qù yīxià fāngbiàn yīxià.

    Xin lỗi, tôi đi vệ sinh một chút.

Dữ liệu nét: Make Me A Hanzi / Arphic Technology — Arphic Public License